Bài giảng sinh lý tiêu hóa ruột non, ruột già

Để đáp ứng nhu cầu tự học kiến thức lâm sàng, chúng tôi giới thiệu đến bạn khóa học kiến thức lâm sàng nội khoa. Đây là khóa học được chúng tôi dành nhiều thời gian và tâm huyết để thực hiện.

Khóa học lâm sàng nội khoa Khóa học lâm sàng nội khoa

Bạn có thể tham khảo bài viết mẫu trong khóa học:
Bài viết mẫu: Tiếp cận suy thận mạn trên lâm sàng.
Truy cập vào: Danh sách bài học lâm sàng nội khoa.

YKHOA247.com xin gửi đến độc giả slide bài giảng Bài giảng sinh lý tiêu hóa ruột non, ruột già. Bạn đọc có thể xem online tại file bên dưới.

ĐIỀU HÒA BÀI TIẾT DỊCH VỊ ☞Cơ chế thể dịch ❶ Gastrin ❷ Gastrin – like ❸ Histamin ❹ Glucocorticoid ❺ Prostaglandin E2 ❶ Gastrin Gastrin ? Là một hormon do tế bào G của niêm mạc vùng hang dạ dày bài tiết ? Cắt hang vị ? Ức chế thụ thể gastrin ⮲ Tăng tiết dịch vị giàu acid ❷ Gastrin-like ❖ Tá tràng ❖ Tụy nội tiết U tụy Tăng tiết gastrin-like Tăng tiết acid Loét dạ dày tá tràng nhiều chỗ Hội chứng Zollinger – Elisson Histamin Kích thích thụ thể H2 của tế bào viền Tăng tiết acid ? Ức chế thụ thể H2 của tế bào viền ? Cimetidin ? Ranitidin Famotidin ? Nizatidin ❸ Histamin ❹ Glucocorticoid ☞ Khi nồng độ trong máu tăng ☹ Kích thích bài tiết acid chlohydric và pepsin ☹ Ức chế bài tiết chất nhầy ? Thuốc an thần ? Những người bị stress ? Không được sử dụng các thuốc thuộc nhóm glucocorticoid cho bệnh nhân đã bị loét dạ dày ☠ Dexamethazon ☠ Prednisolon ❹ Glucocorticoid ❺ Prostaglandin E2 ☞Là hormon do tế bào niêm mạc dạ dày bài tiết ☺ Giảm tiết acid ☺ Tăng tiết nhầy ? Bảo vệ niêm mạc dạ dày ❺ Prostaglandin E2 ☞ Điều trị loét dạ dày ? Dẫn xuất từ prostaglandin: Cytotec ? Tăng tác dụng prostaglandin: Cam thảo ? Không sử dụng các thuốc ức chế tổng hợp prostaglandin cho bệnh nhân bị loét dạ dày ☠ Aspirin ☠ Voltaren… HẤP THU Ở DẠ DÀY ☸ Sắt Sắt khi vào dạ dày được dịch vị hòa tan và trở thành Fe2+, một phần nhỏ được dạ dày hấp thu ☸ Glucid Dạ dày có thể hấp thu một ít glucose HẤP THU Ở DẠ DÀY ☸ Nước Nước được hấp thu thụ động một phần ở dạ dày để cân bằng áp lực thẩm thấu ☸ Rượu Được hấp thu chủ yếu ở dạ dày theo cơ chế khuếch tán đơn thuần ☞Khả năng tan của rượu trong lipid rất tốt ☞Nước nhược trương TIÊU HOÁ Ở RUỘT NON ❶ Co thắt ❷ Cử động quả lắc ❸ Nhu động ❹ Phản nhu động Hoạt động cơ học của ruột non Bài tiết dịch ở ruột non ❶ Dịch tụy ❷ Dịch mật ❸ Dịch ruột Bài tiết dịch tụy Bài tiết dịch tụy Thành phần và tác dụng của dịch tụy ❖ Chất lỏng trong suốt, không màu ❖ Có pH kiềm nhất (7,8 – 8,5) ❖ Số lượng khoảng 1 – 1,5 lít/24 giờ ⌘ Nhóm enzym tiêu hóa protid ⌘ Nhóm enzym tiêu hóa lipid ⌘ Nhóm enzym tiêu hóa glucid ⌘ HCO3- Bài tiết dịch tụy ☞Nhóm enzym tiêu hóa protid ❶ Chymotrypsin ❷ Carboxypeptidase ❸ Trypsin ? Cả 3 enzym này đều được bài tiết dưới dạng chưa hoạt động (tiền enzym) Nhóm enzym tiêu hóa protid ❶ Chymotrypsin Trypsin Chymotrypsinogen Chymotrypsin (Tiền enzym) (- NH – CO -) Tyrosin, phenylalanin Chuỗi peptid Nhóm enzym tiêu hóa protid ❷ Carboxypeptidase Trypsin Procarboxypeptidase Carboxypeptidase (Tiền enzym) H2N – R1 – R2 – R3 – …. – Rn – COOH Acid amin Nhóm enzym tiêu hóa protid ❸ Trypsin Trypsinogen Trypsin (Tiền enzym) (- NH – CO -) Lysin, Arginin ? Hoạt hoá chymotrypsinogen, procarboxypeptidase và hoạt hoá ngay chính tiền men của nó Chuỗi peptid Nhóm enzym tiêu hóa protid ❸ Trypsin Trypsinogen Trypsin Trypsinogen Trypsin Trypsinogen Trypsin Trypsin Enterokinase Tự hoạt hóa Ứ đọng dịch tụy ở trong tụy Nhóm enzym tiêu hóa protid ☹ Viêm tụy cấp ❖ Sỏi ống mật chủ ❖ U đầu tụy Nhóm enzym tiêu hóa lipid ❶ Lipase dịch tụy Triglycerid acid béo + glycerol (Đã được nhũ tương hóa) ❷ Phospholipase Cắt rời acid béo ra khỏi phân tử phospholipid Muối mật Nhóm enzym tiêu hóa glucid ❶ Amylase dịch tụy Tinh bột chín lẫn sống maltose ❷ Maltase Maltose glucose HCO3- ❖ Trung hòa thức ăn acid từ dạ dày xuống ❖ Tạo môi trường thích hợp cho enzym hoạt động ❖ Góp phần vào cơ chế đóng mở môn vị ĐIỀU HÒA BÀI TIẾT DỊCH TỤY ❶ Thần kinh ❷ Thể dịch ☞Cơ chế thần kinh ⌘ Thần kinh phó giao cảm: dây X ❖ Phản xạ không điều kiện ❖ Phản xạ có điều kiện ĐIỀU HÒA BÀI TIẾT DỊCH TỤY ☞ Cơ chế thể dịch: do 2 hormon được bài tiết từ tế bào niêm mạc ruột non ❶ Secretin Kích thích tiết dịch tụy có nhiều nước và HCO3- ❷ Pancreozymin Kích thích bài tiết dịch tụy có nhiều enzym Bài tiết dịch mật Bài tiết dịch mật ☞Thành phần và tác dụng của dịch mật ⌘ chất lỏng trong suốt, màu xanh hoặc vàng ⌘ pH hơi kiềm (7 – 7,7) ⌘ Số lượng khoảng 0,5 lít/24 giờ ? Muối mật ⌘ Nhũ tương hóa lipid ⌘ Giúp hấp thu các sản phẩm tiêu hoá của lipid và vitamin tan trong lipid Nhũ tương hóa lipid Nhũ tương hóa lipid ĐIỀU HÒA BÀI TIẾT DỊCH MẬT ❶ Thần kinh ❷ Thể dịch ☞Cơ chế thần kinh ⌘ Thần kinh phó giao cảm: dây X ❖ Phản xạ không điều kiện ❖ Phản xạ có điều kiện ĐIỀU HÒA BÀI TIẾT DỊCH MẬT ☞Cơ chế thể dịch: do 2 hormon được bài tiết từ tế bào niêm mạc ruột non ❶ Secretin Kích thích tế bào gan tăng sản xuất mật, vì vậy còn được gọi là hepatocrinin ❷ Pancreozymin Kích thích co bóp túi mật để tống mật xuống tá tràng, còn gọi là cholecystokinin (CCK) Bài tiết dịch ruột ☞Thành phần và tác dụng của dịch ruột ☸ Dịch ruột do các tế bào niêm mạc ruột và các tuyến nằm trên thành ruột bài tiết ☸ Số lượng khoảng 2 – 3 lít/24 giờ ✰ Nhóm enzym tiêu hóa protid ✰ Nhóm enzym tiêu hóa glucid ✰ Lipase dịch ruột ✰ Chất nhầy và HCO3- Nhóm enzym tiêu hóa protid ❶ Aminopeptidase ❷ Dipeptidase – Tripeptidase Thủy phân các dipeptid và tripeptid thành từng acid amin riêng lẻ H2N – R1 – R2 – R3 – …. – Rn – COOH Acid amin Nhóm enzym tiêu hóa glucid ❶ Amylase dịch ruột ❷ Maltase ❸ Sucrase Sucrose glucose và fructose ❹ Lactase Lactose glucose và galactose Thiếu lactase bẩm sinh Lipase dịch ruột Triglycerid acid béo + glycerol (Đã được nhũ tương hóa) HẤP THU Ở RUỘT NON ☞ Là quá trình hấp thu chủ yếu của ống tiêu hóa ⌘ Diện tiếp xúc lớn: 300 m2 ⌘ Tế bào niêm mạc có các yếu tố thuận lợi cho hấp thu: enzym, protein mang, năng lượng … ⌘ Tất cả thức ăn đến ruột non đều được phân giải thành những sản phẩm có thể hấp thu được HẤP THU Ở RUỘT NON HẤP THU Ở RUỘT NON Sản phẩm tiêu hóa Tế bào niêm mạc ruột Bạch huyết Mạch máu Hệ tuần hoàn chung HẤP THU Ở RUỘT NON ❶ Thụ động ⌘ Khuếch tán đơn thuần ⌘ Khuếch tán có protein mang ⌘ Thẩm thấu ❷ Chủ động ⌘ Chủ động nguyên phát ⌘ Chủ động thứ phát ⌘ Ẩm bào HẤP THU Na+ ☞ Na+ được hấp thu trong suốt chiều dài ruột non theo hình thức chủ động Bậc thang điện-hóa HẤP THU GLUCID ☞ Được hấp thu nhiều nhất ở hỗng tràng dưới dạng chủ yếu là monosaccarid theo 3 hình thức: ⬢ Khuếch tán đơn thuần: ribose, manose ⬢ Khuếch tán có protein mang: fructose ⬢ Vận chuyển chủ động: glucose, galactose HẤP THU GLUCOSE ☞ Được hấp thu theo hình thức chủ động thứ phát cùng với Na+ Glucose Glucose HẤP THU GLUCOSE Glucos e Lòng ruột Dịch kẽ HẤP THU PROTID ☸ 50% từ thức ăn ❖ Dạng hấp thu chủ yếu: acid amin, dipeptid và tripeptid ❖ Acid amin được hấp thu theo hình thức chủ động thứ phát cùng với Na+ ❖ Các di – tripeptid cũng được hấp thu theo hình thức chủ động ☸ 25% từ dịch tiêu hoá ☸ 25% từ các tế bào niêm mạc ruột bong ra HẤP THU PROTID ☞ Riêng ở trẻ bú mẹ, ruột non có khả năng hấp thu một số protein chưa phân giải theo hình thức ẩm bào HẤP THU PROTID ☺ Kháng thể – γ globulin ☺ Giúp trẻ chống nhiễm trùng ☹ Dị ứng thức ăn HẤP THU LIPID ۞ Acid béo ۞ Monoglycerid ۞ Glycerol ۞ Cholesterol ? Glycerol được hấp thu như một đường đơn theo hình thức khuếch tán đơn thuần ? Riêng acid béo, monoglycerid và cholesterol khó hấp thu Muối mật HẤP THU LIPID ? Hạt micelle Lòng ruột Cholesterol HẤP THU LIPID HẤP THU VITAMIN ۞ Được hấp thu dưới dạng còn nguyên vẹn ۞ Hình thức khuếch tán đơn thuần ◎ Các vitamin tan trong nước dễ hấp thu ◎ Vitamin tan trong lipid khó hấp thu ☞ B12 ☞ Muối mật HẤP THU ION ۞ Hấp thu Cl- ❖ Phần lớn được hấp thu thụ động theo Na+ ở đoạn đầu ruột non ❖ Bên cạnh quá trình hấp thu, các tế bào niêm mạc ruột non cũng bài tiết vào lòng ruột một lượng nhỏ Cl- dưới tác dụng của AMP vòng HẤP THU ION  Vi khuẩn tả ATP Adenylcyclase AMP vòng Tăng tiết Cl- vào lòng ruột HẤP THU ION ۞ Hấp thu Ca2+ ❖ Khoảng 30 – 80% Ca2+ trong thức ăn được hấp thu theo nhu cầu của cơ thể ❖ Phần lớn Ca2+ được hấp thu chủ động ở đoạn đầu ruột non ⬢ 1,25 – dihydroxycholecalciferol ⬢ Parahormon Vitamin D HẤP THU ION ۞ Hấp thu Ca2+ HẤP THU ION ۞ Hấp thu sắt ❖ Sắt được hấp thu chủ yếu ở tá tràng theo hình thức chủ động ? Giun móc ❖ Dạng Fe2+ dễ hấp thu hơn dạng Fe3+ ? Acid chlohydric, vitamin C Thiếu máu do thiếu sắt HẤP THU NƯỚC ۞ Mỗi ngày ruột non thu nhận khoảng 10 lít nước ❖ 2 lít từ ăn uống ❖ 8 lít từ các dịch tiêu hóa ۞ Bên cạnh hấp thu, ruột non cũng bài tiết nước vào lòng ruột tạo thành một dòng chảy 2 chiều, trong đó hấp thu mạnh hơn bài tiết ❖ Ruột non phải hấp thu gần hết HẤP THU NƯỚC 10 lít Glucose Glucose Na+ Na+ 200 ml ⮲ Dung dịch điện giải điều trị mất nước – ORS Thẩm thấu ỈA CHẢY ☞Khi sự hấp thu và bài tiết nước của ruột non bị rối loạn sẽ gây ra ỉa chảy WC ỈA CHẢY ☹ Nhiễm trùng, nhiễm độc ỈA CHẢY ☹ Kém hấp thu, thiếu enzym ỈA CHẢY ☹ Nhiễm trùng, nhiễm độc

Đăng ký nhận thông báo
Thông báo về
guest
0 Bình luận
Inline Feedbacks
Xem tất cả các bình luận
You cannot copy content of this page
Copy link
Powered by Social Snap