Điện tâm đồ bất thường các buồng tim

Để đáp ứng nhu cầu tự học kiến thức lâm sàng, chúng tôi giới thiệu đến bạn khóa học kiến thức lâm sàng nội khoa. Đây là khóa học được chúng tôi dành nhiều thời gian và tâm huyết để thực hiện.

Khóa học lâm sàng nội khoa Khóa học lâm sàng nội khoa

Bạn có thể tham khảo bài viết mẫu trong khóa học:
Bài viết mẫu: Tiếp cận suy thận mạn trên lâm sàng.
Truy cập vào: Danh sách bài học lâm sàng nội khoa.

YKHOA247.com xin gửi đến độc giả slide bài giảng Điện tâm đồ bất thường các buồng tim. Bạn đọc có thể xem online tại file bên dưới.

BẤT THƯỜNG CÁC BUỒNG TIM BS NGÔ QUANG THI Na, TCA Ca Disturbance, Digoxin K Disturbance Wissam Alajaji, Electrocardiogram Interpretation: A Brief Overview, July-21, 2015. Sóng P: khử cực nhĩ Sóng P bình thường +: DI, DII –: aVR – ≤ 2.5 mm < 0.12 giây P hai pha V1 Bất thường buồng tim - Phì đại - Giãn Bất thường nhĩ Phải Bất thường nhĩ Phải Lớn nhĩ Phải P DII > 2,5 mm (P phế) Có thể DI, DIII, aVF Sóng P < 0,12s Bất thường nhĩ Phải Lớn nhĩ Phải P V1: 2 pha pha dương > 1,5 mm ECG ECG Nguyên nhân Van tim: Hẹp 3 lá, hở 3 lá Tăng áp phổi: COPD Nhồi máu phổi Bệnh phổi mô kẻ Ngưng thở khi ngủ Hẹp van 2 lá Suy chức năng thất trái Bệnh tim bẩm sinh Hẹp ĐMP Tứ chứng Fallot Bất thường Ebstein Thường di kèm RVH Có thể thoáng qua: Nhồi máu phổi Hen P-wave abnormalities RAE vs ‘P pulmonale’. Are they same?? RAE : P-wave > 0.15 mV in V1 or V2 (best criterion) P Pulmonale (frequently indicative of transient RA strain/dilatation): Peaked P-waves ≥ 0.25 mV in II, III, or aVF 7/25/2017 # Bất thường nhĩ Trái Bất thường nhĩ Trái Lớn nhĩ Trái P > 0,12s (P 2 lá) P DI hay DII 2 đỉnh/bướu, Khoảng cách 2 đỉnh > 0,04s V1: sóng P 2 pha, pha âm >0,04 và sâu > 1 mm Bất thường nhĩ Trái Bất thường nhĩ Trái V1: sóng P 2 pha, pha âm >0,04 và sâu > 1 mm (Nguyên tắc 1 ô nhỏ) ECG Nguyên nhân Hẹp 2 lá Hở van 2 lá Hẹp van ĐMC Hở van ĐMC Tăng huyết áp Bệnh cơ tim phì đại Lớn 2 nhĩ Lớn 2 nhĩ P cao > 2,5 mm và rộng > 0,12s ở chuyển đao DII Sóng P 2 pha ở V1 với pha dương đầu tiên T>1.5 mm và pha âm dài hơn > 0,04s và sâu > 1mm P cao nhọn > 1.5 mm ở chuyển đạo V1 và rộng, có khất ở chuyển đạo chi hay V5 và V6 Lớn 2 nhĩ Tóm Tắt Lớn thất V1 ? V6? Normal QRS Normal QRS Lớn thất Phải Lớn thất Phải Lớn thất Phải Lớn thất Phải Ở V1: sóng R > S hoặc R > 7 mm Trục lệch phải Sóng S sâu V5 and V6 T đảo V1, V2, V3 ECG ECG Dày thất Phải Tiêu chuẩn Sokolow Lyon dày thất phải: R V1 + S V5, V6 > 10.5 mm R V1 > 7 mm R in aVR > 5mm S V1 < 2mm 40y old woman Peaked P waves, best seen in lead II. Right axis deviation,Dominant R waves in lead V1 Deep S waves in lead V6. ST V1, V2, V3, Inverted T waves in leads II, III, VF, V1-V3 severe PAH & RVH 69y Male with COPD 7/25/2017 # Limb Lead Low Voltage Giãn thất Phải Block nhánh phải hoàn toàn hay không hoàn toàn Trục lệch phải Lớn thất Phải khi có block nhánh phải Trục lệch phải R’ V1> 15mm Dày thất trái Trục lệch trái Dày thất trái R cao V5, V6 S sâu V1, V2 Pressure overload pattern Volume overload pattern Tiêu chuẩn Sokolow-Lyon SV1 + RV5 hay RV6 ≥ 35 mm (≥ 35mm) (≥ 50 for under 35 yrs of age) R wave > 11 mm in aVL or DI Tiêu chuẩn Cornel SV3 + R aVL ≥ 2.8 mV (nam) SV3 + R aVL >2.0 mV ( nữ) Thang điểm Romhilt-Estes Điểm Có bất kỳ sóng R hay S chuyển đạo ngoại biên > 2.0 mV Hoặc SV1 hoặc SV2 ≥ 3.0 mV Hoặc RV5, RV6 ≥ 3.0 mV 3 Bất thường ST-T Không sử dụng digitalis Dử dụng digitalis 3 1 Lớn nhĩ trái 3 Trục lệch trái 2 Phức bộ QRS ≥ 90 msec 1 Nhánh nội điện ở V5 hoặc V6 ≥ 50 msec 1 ≥ 5: Dày thất trái, Có thể =4, ST strain patterns ST chênh xuống và T đảo V5, V6 Thời gian nhánh nội điện Intrinsicoid deflection Ventricular Activation Time (VAT) ST strain patterns Block nhánh trái Block nhánh trái 90 % block nhánh trái có dày thất trái Block phân nhánh trái trước LAHB Trục trái qR ở I and aVL rS ở II, III, and aVF Nội điện aVL (> 0.045 s) Block nhánh phải Block nhánh phải và dày thất trái Lớn nhĩ trái giúp gợi ý Point score system can be useful 96 % specific Dày 2 thất Đầy đủ tiêu chuẩn điện thế của dày 2 thất Có thể biểu hiện của buồng thất này ảnh hưởng đến buồng thất kia ECG nam 40 tuổi Dày giãn 4 buồng tim Dày 2 thất Dày thất trái + trục lệch phải Dày thất trái + Lớn nhĩ phải Dày thất trái + R/S V5 < 1 Dày thất trái + R cao ở V1, R/S V1 > 1 Dày thất trái + R/Q aVR > 1 Dày thất trái + hình ảnh tim xoay cùng chiều kim đồng hồ Dày 2 thất Dày thất phải + Lớn nhĩ trái và hình ảnh tim xoay ngược chiều kim đồng hồ ECG: Lớn hai nhĩ + Thất trái, Trục phải Giải phẩu: Lớn 2 buồng thất + nhĩ Phải ECG: Lớn nhĩ phải + Thất phải Giải phẩu: Lớn 2 buồng thất + nhĩ Phải BIVENTRICULAR HYPERTROPHY LVH + RVH Trục phải, lớn thất trái, lớn nhĩ phải—lớn 2 thất

Đăng kí nhận thông báo
Thông báo về
guest
0 Bình luận
Inline Feedbacks
Xem tất cả các bình luận
You cannot copy content of this page
Copy link
Powered by Social Snap