Điện tâm đồ trong rối loạn nhịp tim chậm

Để đáp ứng nhu cầu tự học kiến thức lâm sàng, chúng tôi giới thiệu đến bạn khóa học kiến thức lâm sàng nội khoa. Đây là khóa học được chúng tôi dành nhiều thời gian và tâm huyết để thực hiện.

Khóa học lâm sàng nội khoa Khóa học lâm sàng nội khoa

Bạn có thể tham khảo bài viết mẫu trong khóa học:
Bài viết mẫu: Tiếp cận suy thận mạn trên lâm sàng.
Truy cập vào: Danh sách bài học lâm sàng nội khoa.

YKHOA247.com xin giới thiệu slide bài giảng Điện tâm đồ trong rối loạn nhịp tim chậm. Bạn đọc có thể xem online tại file bên dưới.

ĐIỆN TÂM ĐỒ TRONG RỐI LOẠN NHỊP TIM CHẬM Phan Đình Phong Viện Tim mạch – Bộ môn Tim mạch phong.vtm@gmail.com Rối loạn tạo xung (HC suy nút xoang) Rối loạn dẫn xung (bloc tim) Phân loại nhịp chậm • HC nhịp nhanh/chậm • Nhịp chậm xoang • Ngưng xoang • Blốc 2 nhánh, 3 nhánh • Blốc nhĩ thất cấp 3 • Blốc nhĩ thất cấp 2 • Blốc nhĩ thất cấp 1 • Blốc xoang nhĩ RỐI LOẠN DẪN TRUYỀN NHĨ THẤT Atrioventricular conduction disturbances • Blốc xoang nhĩ • Blốc nhĩ thất cấp I • Blốc nhĩ thất cấp II • Blốc nhĩ thất cấp III • Blốc nhánh (phải, trái) • Blốc phân nhánh • Blốc 2 nhánh, 3 nhánh Phân loại Classification • Blốc thoáng qua các xung động từ nút xoang • Xác định bằng tương quan giữa các khoảng P-P Blốc xoang nhĩ Sinoatrial block 1080 1080 2160 (2 x 1080) Blốc xoang nhĩ Sinoatrial block Blốc xoang nhĩ # Ngưng xoang Sinoatrial block # sinus pause Blốc nhĩ thất cấp I • Khoảng PR > 200 ms • Do chậm trễ dẫn truyền qua nút nhĩ thất First degree AV block Blốc nhĩ thất cấp I? • Khoảng PR dài dần ra cho đến khi một sóng P bị blốc không dẫn được xuống thất. Blốc nhĩ thất cấp 2 – Mobitz I Wenckebach’s phenomenon 7:6 8:7 10:9 Blốc nhĩ thất cấp 2 – Mobitz I The Wenckebach’s phenomenon • Các khoảng PP vẫn đều và có những nhát bóp nhĩ (P) không dẫn được xuống thất – Ví dụ: Blốc 2:1 (2 P đi với 1 QRS) Blốc nhĩ thất cấp 2 – Mobitz 2 Second degree AV block – Mobitz II Blốc nhĩ thất cấp 2 – Mobitz 2 Second degree AV block – Mobitz II BAV II – mức bloc phụ thuộc tần số nhĩ (xoang) A: TS nhĩ: 90 ck/ph  Bloc 3/1 TS thất: 30 ck/ph B: TS nhĩ: 72 ck/ph  Bloc 2/1  TS thất: 36 ck/ph Lưu ý khi chẩn đoán là bloc nhĩ thất: nhịp nhĩ phải là nhịp xoang • Xung động từ nhĩ không dẫn xuống được thất – Nhịp thất = 37 ck/ph – Nhịp nhĩ = 130 ck/ph – Khoảng PR thay đổi, không còn liên hệ giữa P và R Blốc nhĩ thất cấp 3 Complete AV block Rung nhĩ/ Blốc nhĩ thất cấp 3 Blốc nhĩ thất “từng lúc” Paroxysmal AV block Blốc nhánh trái Left bundle branch block • Thời gian QRS ≥120 ms. • V5, V6 và aVL: Sóng R giãn rộng, có móc • Không thấy sóng Q ở các chuyển đạo bên trái • Thời gian xuất hiện nhánh nội điện ≥ 60 ms ở V5, V6. Thời gian này vẫn bình thường ở V1, V2. Theo WHO 1985 Blốc nhánh trái Left bundle branch block Blốc nhánh trái Left bundle branch block Blốc nhánh trái Left bundle branch block Blốc nhánh phải Right bundle branch block • Thời gian QRS ≥120 ms. • QRS ở V1, V2 có dạng rsr hoặc rsR hoặc rSR • Sóng S ≥ 40 ms hoặc sóng S rộng hơn sóng R ở V6, DI. • Thời gian xuất hiện nhánh nội điện ≥ 50 ms ở V1. Thời gian này vẫn bình thường ở V5, V6. Theo WHO 1985 Blốc nhánh phải Right bundle branch block Blốc nhánh phải Right bundle branch block Blốc nhánh phải Right bundle branch block Blốc nhánh “hai bên” Bilateral bundle branch block Blốc phân nhánh trái trước Left anterior hemiblock Blốc phân nhánh trái trước Left anterior hemiblock • Trục trái mạnh quá -60 độ • Sóng R nhỏ ở DIII • Sóng Q nhỏ ở DI • Thời gian phức bộ QRS bình thường Blốc phân nhánh trái trước Left anterior hemiblock Blốc phân nhánh trái trước Left anterior hemiblock Blốc phân nhánh trái sau Left posterior hemiblock Blốc phân nhánh trái sau Left posterior hemiblock • Trục phải mạnh quá +120 độ • Sóng Q nhỏ ở DIII • Sóng R nhỏ ở DI • Thời gian phức bộ QRS bình thường Blốc phân nhánh trái sau Left posterior hemiblock Blốc 2 nhánh • Blốc hoàn toàn hoặc không hoàn toàn 2 nhánh dẫn truyền dưới nút nhĩ thất (trừ trường hợp cả 2 nhánh đều là phân nhánh của nhánh trái). Bifascicular block Blốc nhánh phải + blốc phân nhánh trái trước Blốc nhánh trái hoàn toàn Blốc nhánh phải + blốc phân nhánh trái sau Blốc 2 nhánh Bifascicular block Blốc 2 nhánh nhánh phải và phân nhánh trái trước Blốc 2 nhánh nhánh phải và phân nhánh trái trước Blốc 2 nhánh nhánh phải và phân nhánh trái sau Blốc 2 nhánh nhánh phải và phân nhánh trái sau Blốc 3 nhánh • Blốc nhánh phải hoàn toàn, và • Blốc hoàn toàn hoặc không hoàn toàn cả 2 phân nhánh nhánh trái (hình ảnh ĐTĐ của blốc 2 nhánh và blốc nhĩ thất cấp I) Trifascicular block Blốc 3 nhánh Trifascicular block Các hiện tượng “Giả” nhịp chậm Các hiện tượng “Giả” nhịp chậm Các hiện tượng “Giả” nhịp chậm Rối loạn tạo xung (HC suy nút xoang) Rối loạn dẫn xung (bloc tim) Phân loại nhịp chậm • HC nhịp nhanh/chậm • Nhịp chậm xoang • Ngưng xoang • Blốc 2 nhánh, 3 nhánh • Blốc nhĩ thất cấp 3 • Blốc nhĩ thất cấp 2 • Blốc nhĩ thất cấp 1 • Blốc xoang nhĩ Héi chøng nót xoang bÖnh lý sick sinus syndrome §Þnh nghÜa l©m sμng Lμ t×nh tr1ng nót xoang kh«ng ®¶m b¶o ®îc chøc n ̈ng ph ̧t nhÞp ®Ó duy tr× tÇn sè tim thÝch hîp víi víi nhu cÇu sinh lý c¬ thÓ. Héi chøng NXBL bao gåm: • NhÞp chËm xoang • Ngng xoang • Bloc xoang-nhÜ • NhÞp tim chËm kh«ng thÝch hîp • Rèi lo1n dÉn truyÒn nhÜ-thÊt cã thÓ gÆp • C¬n tim nhanh nhÜ/ rung nhÜ kÞch ph ̧t (HC nhÞp nhanh-nhÞp chËm) Nót xoang ph ̧t xung kh«ng ® ̧p øng ®ñ nhu cÇu sinh lý c¬ thÓ. Nhịp chậm xoang Nhịp thoát bộ nối Nhịp thoát bộ nối Ngưng xoang 1080 1080 2160 (2 x 1080) Block xoang nhĩ Block xoang nhĩ Rung/cuồng nhĩ với tần số thất chậm HC nhịp nhanh/nhịp chậm / ngừng tim

Đăng kí nhận thông báo
Thông báo về
guest
0 Bình luận
Inline Feedbacks
Xem tất cả các bình luận
You cannot copy content of this page
Copy link
Powered by Social Snap