Sinh lý thận tiết niệu

Để đáp ứng nhu cầu tự học kiến thức lâm sàng, chúng tôi giới thiệu đến bạn khóa học kiến thức lâm sàng nội khoa. Đây là khóa học được chúng tôi dành nhiều thời gian và tâm huyết để thực hiện.

Khóa học lâm sàng nội khoa Khóa học lâm sàng nội khoa

Bạn có thể tham khảo bài viết mẫu trong khóa học:
Bài viết mẫu: Tiếp cận suy thận mạn trên lâm sàng.
Truy cập vào: Danh sách bài học lâm sàng nội khoa.

YKHOA247.com xin gửi đến độc giả slide bài giảng Sinh lý thận tiết niệu. Bạn đọc có thể xem online tại file bên dưới.

SINH LÝ THẬN ? MỤC TIÊU ❶ Nêu được cấu trúc chức năng của thận ❷ Trình bày được quá trình lọc ở cầu thận ❸ Trình bày được quá trình tái hấp thu và bài tiết ở từng đoạn của ống thận ❹ Nêu được chức năng nội tiết của thận ❺ Trình bày được chức năng điều hoà nội môi của thận ? CHỨC NĂNG CỦA THẬN ❶ Chức năng tạo nước tiểu ❷ Chức năng nội tiết ? CHỨC NĂNG CỦA THẬN ? Giữ hằng định nội môi ⌘ Điều hòa cân bằng nước và điện giải ⌘ Điều hòa cân bằng acid – base ⌘ Điều hòa áp suất thẩm thấu và thể tích dịch ngoại bào ⌘ Bài xuất các sản phẩm chuyển hóa và các hóa chất lạ ra khỏi cơ thể ? ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO CHỨC NĂNG THẬN 130 g ? ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO CHỨC NĂNG THẬN ? NEPHRON ? Nephron là đơn vị cấu tạo cũng như đơn vị chức năng của thận ? Cả 2 thận có khoảng trên 2 triệu nephron ? NEPHRON 80% 20% Ống lượn gần Ống lượn xa Ống góp Quai Henle Cầu thận Tiểu cầu thận Tiểu động mạch đến Tiểu động mạch đi Bao Bowman ? CẤU TẠO CẦU THẬN ? CẤU TẠO CẦU THẬN ? Cầu thận có chức năng lọc huyết tương để tạo thành dịch lọc cầu thận ❶ Tiểu cầu thận ❷ Bao Bowman ☞ Tiểu cầu thận là một mạng mao mạch gồm khoảng 50 nhánh chạy song song và nằm trọn trong lòng bao Bowman ? CẤU TẠO CẦU THẬN Tiểu động mạch đến Tiểu động mạch đi 60 mm Hg ? CẤU TẠO CẦU THẬN ? CẤU TẠO ỐNG THẬN ? TỔ CHỨC CẠNH CẦU THẬN Tổ chức cạnh cầu thận ? TỔ CHỨC CẠNH CẦU THẬN ? TUẦN HOÀN THẬN Động mạch chủ bụng Động mạch thận Động mạch gian thùy Động mạch vòng cung Động mạch gian tiểu thùy Tiểu động mạch đến Mạng mao mạch tiểu cầu thận Tiểu động mạch đi Mạng mao mạch bao quanh ống thận ? TUẦN HOÀN THẬN Động mạch thận Đmạch gian tiểu thùy Động mạch gian thùy Động mạch vòng cung ? Ngắn và thẳng ? TUẦN HOÀN THẬN ? 13 mm Hg Mạng mao mạch bao quanh ống thận ? TUẦN HOÀN THẬN Mạch thẳng Vasa recta ? LƯU LƯỢNG MÁU ĐẾN THẬN Cơ quan Trọng lượng (Kg) ml/phút % Lưu lượng tim Thận 0,3 1260 23.3 Tim 0,3 250 4.7 Não 1,4 750 13.9 Cơ vân 31 840 15.6 Cơ thể 63 5400 100 ? TUẦN HOÀN THẬN 98 – 99% 1 – 2% ? CHỨC NĂNG TẠO NƯỚC TIỂU ❶ Lọc ở cầu thận ❷ Tái hấp thu các chất từ ống thận vào máu ❸ Bài tiết một số chất từ máu vào ống thận ☞ Nước tiểu là sản phẩm của cả 3 quá trình này ? CHỨC NĂNG TẠO NƯỚC TIỂU ? LỌC Ở CẦU THẬN ? Cấu tạo màng lọc ❶ Tế bào nội mô mao mạch tiểu cầu thận ❷ Màng đáy mao mạch ❸ Tế bào có chân của bao Bowman ? MÀNG LỌC CẦU THẬN 160 A0 110 A0 70 A0 ? TẾ BÀO CÓ CHÂN ? MÀNG LỌC CẦU THẬN ❶ Màng lọc cầu thận rất xốp ❷ Tính thấm lớn hơn mao mạch các nơi khác hàng trăm lần ☞ Có tính chọn lọc rất cao đối với các phân tử đi qua ? MÀNG LỌC CẦU THẬN ❶ Kích thước và trọng lượng phân tử qua màng ? Nước, Na+, glucose, inulin… ? Myoglobin, albumin, huyết cầu… ❷ Lực tích điện của các phân tử qua màng ? Các lỗ của màng đáy được lát bằng lớp phức hợp proteoglycan tích điện âm rất mạnh ? Albumin của huyết tương ? MÀNG LỌC CẦU THẬN ☞ Sự tích điện của màng đáy thay đổi ☹ Viêm cầu thận cấp ☹ Hội chứng thận hư ☹ Đái tháo đường… ? Protein niệu ? Thành phần dịch lọc cầu thận ⮲ Không có huyết cầu ⮲ Protein rất thấp (1/200) ⮲ Glucose tương đương trong máu ⮲ Ion âm cao hơn so 5% ⮲ Ion dương thấp hơn 5% ⮲ Là dịch đẳng trương (300 mOsm/L) 30 g/24 h ? CƠ CHẾ LỌC QUA MÀNG LỌC ☞ Do sự chênh lệch các áp suất giữa mao mạch cầu thận và bao Bowman ? CƠ CHẾ LỌC QUA MÀNG LỌC ❶ Áp suất thủy tĩnh mao mạch tiểu cầu thận (Ph) 60 mm Hg ? CƠ CHẾ LỌC QUA MÀNG LỌC ❷ Áp suất keo mao mạch tiểu cầu thận (Pk) 32 mm Hg ? CƠ CHẾ LỌC QUA MÀNG LỌC ❸ Áp suất thủy tĩnh trong bao Bowman (Pb) 18 mm Hg ? CƠ CHẾ LỌC QUA MÀNG LỌC ☞ Áp suất lọc hữu hiệu (Pl) Pl Pl = Ph – (Pk + Pb) 10 mm Hg ? Tốc độ lọc cầu thận (TĐLCT) ☞ Là lượng dịch lọc cầu thận được lọc trong 1 phút ở toàn bộ cầu thận cả 2 thận 1.200 ml máu 650 ml huyết tương 125 ml dịch lọc cầu thận Tốc độ lọc cầu thận 125 ml/phút ? CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG TĐLCT ❶ Hệ số lọc Kf ? Thể hiện khả năng lọc ? So với mao mạch nơi khác, hệ số lọc Kf mao mạch cầu thận có trị số rất lớn ? Tính thấm ? Lớn hơn vài trăm lần ? Diện tích của mao mạch cầu thận ? 1 m2 ? CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG TĐLCT ☞Giá trị của hệ số lọc Kf 12,5 ml/phút/mm Hg ? Cao hơn nơi khác gấp 400 lần ☞ Hệ số lọc giảm trong các trường hợp sau ? Teo thận, chấn thương thận… ? Đái tháo đường, cao huyết áp mãn tính… ? CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG TĐLCT ❷ Áp suất lọc hữu hiệu (Pl) ? Áp suất thủy tĩnh bao Bowman Pb ? Áp suất keo huyết tương Pk ? Áp suất thủy tĩnh mao mạch tiểu cầu thận Ph ? CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG TĐLCT ? Áp suất thủy tĩnh của bao Bowman – Pb ? Trị số thấp ? Ổn định ? Tắc nghẽn ống thận: u, sỏi ☹ Suy thận sau thận ? CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG TĐLCT ? Áp suất keo của huyết tương – Pk ? Giá trị khá cao ? Ít dao động ☹ Ỉa chảy mất nước ? Tốc độ lọc cầu thận giảm ☺ Uống nhiều nước – Truyền nhiều dịch ? Tốc độ lọc cầu thận tăng Suy thận trước thận ? CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG TĐLCT ? Áp suất thủy tĩnh mao mạch tiểu cầu thận – Ph ? Huyết áp hệ thống ? 75 – 160 mm Hg ? Nếu huyết áp đột ngột tăng quá cao ? Tốc độ lọc cầu thận tăng lên ? CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG TĐLCT ? Áp suất thủy tĩnh mao mạch tiểu cầu thận – Ph ? Huyết áp giảm thấp ? Tốc độ lọc cầu thận giảm xuống ? Nếu huyết áp giảm quá thấp, có thể gây nên thiểu niệu hoặc vô niệu ? CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG TĐLCT ? Sự co giãn của tiểu động mạch đến và đi ? Sự co giãn của tiểu động mạch đến Co lại ? Khi lưu lượng máu đi vào cầu thận tăng ? Sự co giãn của tiểu động mạch đến Giãn ra ? Khi lưu lượng máu đi vào cầu thận giảm ? Sự co giãn của tiểu động mạch đến ? Khi lưu lượng máu đi vào cầu thận giảm Cơ chế điều hòa ngược ống thận – cầu thận (feed – back) Lưu lượng máu đến thận giảm Tốc độ lọc cầu thận giảm Dịch lọc di chuyển chậm Tăng tái hấp thu Na+ và Cl- Nồng độ Na+ và Cl- trong dịch lọc giảm Tổ chức cạnh cầu thận tăng tiết Renin Tăng Angiotensin II Tăng huyết áp CƠ CHẾ ĐIỀU HÒA NGƯỢC ? Sự co lại của tiểu động mạch đi Co lại ? Khi lưu lượng máu đi vào cầu thận giảm Lưu lượng máu đến thận giảm Tốc độ lọc cầu thận giảm Dịch lọc di chuyển chậm Tăng tái hấp thu Na+ và Cl- Nồng độ Na+ và Cl- trong dịch lọc giảm Tổ chức cạnh cầu thận tăng tiết Renin Tăng Angiotensin II Tăng huyết áp – Co tiểu động mạch đi

Đăng kí nhận thông báo
Thông báo về
guest
0 Bình luận
Inline Feedbacks
Xem tất cả các bình luận
You cannot copy content of this page
Copy link
Powered by Social Snap