Tăng huyết áp

Để đáp ứng nhu cầu tự học kiến thức lâm sàng, chúng tôi giới thiệu đến bạn khóa học kiến thức lâm sàng nội khoa. Đây là khóa học được chúng tôi dành nhiều thời gian và tâm huyết để thực hiện.

Khóa học lâm sàng nội khoa Khóa học lâm sàng nội khoa

Bạn có thể tham khảo bài viết mẫu trong khóa học:
Bài viết mẫu: Tiếp cận suy thận mạn trên lâm sàng.
Truy cập vào: Danh sách bài học lâm sàng nội khoa.

YKHOA247.com xin giới thiệu slide bài giảng dược lý Tăng huyết áp. Bạn đọc có thể xem online tại file bên dưới.


TĂNG HUYẾT ÁP THUỐC ĐIỀU TRỊ VÀ TĂNG HUYẾT ÁP TÀI LIỆU LƯU HÀNH NỘI BỘ – 2015 Biên soạn: Bs. Phạm Thị Ngọc Điệp Biên tập : Trần Quốc Quang TĂNG HUYẾT ÁP Tăng huyết áp là khi : Huyết áp tâm thu ≥ 140 mmHg (HA tối đa) và/hoặc Huyết áp tâm trương ≥ 90mmHg (HA tối thiểu) Thế nào là tăng huyết áp ? TĂNG HUYẾT ÁP Phân loại: -Tăng huyết áp vô căn (nguyên phát): là THA không tìm được nguyên nhân chiếm 80-85% -Tăng huyết áp thứ phát : do thận, do bệnh tim mạch , do thuốc. -Tăng huyết áp nhóm đặc biệt: + THA ở bệnh nhân tiểu đường + THA ở bệnh nhân có bệnh thận + THA ở phụ nữ có thai + THA tâm thu ở người cao tuổi + THA người trẻ + THA kháng trị… TĂNG HUYẾT ÁP Phân độ HA theo JNC VI, VII, khuyến cáo của hội tim mạch VN 2007 đưa ra: Phân loại THA theo con số HA Phân loại HA tâm thu (mmHg) HA tâm trương (mmHg) HA tối ưu < 120 < 80 HA bình thường < 130 < 85 HA bình thường cao 130 – 139 85 – 89 THA độ I 140 – 159 90 – 99 THA độ II 160 – 179 100 – 109 THA độ III ≥ 180 ≥ 110 THA tâm thu đơn độc ≥ 140 < 90 TĂNG HUYẾT ÁP Điều trị như thế nào? 1. Điều trị không dùng thuốc Thay đổi lối sống làm giảm HA và nguy cơ bệnh tim mạch: - Giảm cân nặng (duy trì BMI từ 18,5 đến 22,9 kg/m2 ) - Hạn chế ăn mặn (< 6 gam muối hoặc 1 thìa café muối/ ngày) - Tăng cường vận động thể lực đều đặn mỗi 30 – 60 phút/ngày - Ăn nhiều rau quả - Hạn chế uống bia rượu, các chất kích thích - Ngưng hoàn toàn việc hút thuốc lá, thuốc lào - Tránh các TĂ chứa nhiều cholesterol, acid béo no TĂNG HUYẾT ÁP 2. Loại bỏ hoặc điều trị tích cực các nguyên nhân gây THA 3. Điều trị bằng thuốc Điều trị như thế nào? * Nguyên tắc: - Dùng một loại thuốc quen thuộc - Dùng liều nhỏ khởi đầu, sau tăng liều cho đến khi đạt hiệu quả kiểm soát HA - Khi loại thuốc đó không còn đáp ứng thì mới thay hoặc phối hợp với loại thuốc khác - Dùng phối hợp nhiều loại thuốc hạ áp trong THA cấp cứu, nặng và ác tính - Xem xét giá thành thuốc để bệnh nhân điều trị lâu dài TĂNG HUYẾT ÁP (< 130/80 mmHg nếu có đái tháo đường hoặc bệnh thận mạn tính) TĂNG HUYẾT ÁP Các nhóm thuốc điều trị tăng huyết áp trong danh mục của DOMESCO Stt Nhóm Tên hoạt chất Tên biệt dược 1 2 Nhóm ức chế men chuyển Captopril 25 mg Captopril Dotorin (A1*) 3 Imidapril 10 mg Palexus 10 4 Enalapril 5 mg Enalapril 5 Perindopril tert – butylamin 4 mg Dorover (A1*) 6 7 Lisinopril 5 mg Lisinopril 10 mg Lisinopril 20 mg Lisinopril Dorotril 10 mg Dorotril 20 mg 8 Nhóm chẹn thụ thể angiotensin II Losartan 25 mg, 50mg Losartan 25, 50 mg (A1*) 9 Valsartan 80 mg Doraval 80, 160 10 11 Irbesartan 150 mg Irbesartan 300 mg Irbesartan Dovel 300 mg TĂNG HUYẾT ÁP Các nhóm thuốc điều trị tăng huyết áp trong danh mục của DOMESCO Stt Nhóm Tên hoạt chất Tên biệt dược Nhóm chẹn beta giao cảm 12 Chẹn beta giao cảm không chọn lọc Propranolol HCL 40 mg Dorocardyl 13 Chẹn beta giao cảm chọn lọc Bisoprolol 2,5 mg Bisoprolol 5 mg Domecor 2,5 mg Domecor 5 mg 14 Nhóm chẹn kênh canxi Amlodipin 5 mg Amlodipin (A1*) 15 Nhóm ức chế thần kinh trung ương- liệt giao cảm Methyldopa 250 mg Domepa 250 mg TĂNG HUYẾT ÁP Các nhóm thuốc điều trị tăng huyết áp trong danh mục của DOMESCO Stt Nhóm Tên hoạt chất Tên biệt dược 16 Nhóm thuốc lợi tiểu Nhóm ức chế aldosterol (giữ K+ ) Spironolactol 25 mg Domever 25 mg 17 Nhóm phối hợp làm tăng tác dụng hạ áp Bisoprolol fumarat 2,5mg; Hydrochlorothiazid 6,25mg Domecor plus (A1*) 18 Irbesartan 150mg; Hydrochlorothiazide 12,5 Co-Dovel 19 Lisinopril 20mg; Hydrochlorothiazide 12,5 Dorotril-H TĂNG HUYẾT ÁP Tác dụng điều trị cụ thể: Nhóm ức chế men chuyển Tác dụng điều trị Ghi chú Lisinopril 5 mg, 10 mg, 20mg Tăng huyết áp + suy tim sung huyết + bệnh thận do đái tháo đường Có thể làm tăng kali huyết trong trường hợp bổ sung kali Tác dụng phụ: Có thể gây phù mạch, ho khan kéo dài Dotorin Captopril 25 mg Palexus 10 Dorover Enalapril TĂNG HUYẾT ÁP Tác dụng điều trị cụ thể: Nhóm chẹn thụ thể angiotensin II Tác dụng điều trị Ghi chú Losartan 25, 50 mg Tăng huyết áp + suy tim Tăng huyết áp vô căn Bệnh thận do đái tháo đường tuýp 2 có tăng huyết áp. Không gây ho khan Doraval Irbesartan Dovel 300 mg TĂNG HUYẾT ÁP Tác dụng điều trị cụ thể: Nhóm chẹn beta giao cảm Tác dụng điều trị Ghi chú Không chọn lọc Dorocardyl Tăng huyết áp + đau thắt ngực do xơ vữa mạch, loạn nhịp tim Tăng huyết áp + suy tim mạn tính + đau thắt ngực Điều trị loạn nhịp ở bệnh nhân cường giáp Có chọn lọc Domecor 2,5 mg Domecor 5 mg TĂNG HUYẾT ÁP Tác dụng điều trị cụ thể: Nhóm chẹn kênh canxi Tác dụng điều trị Ghi chú Amlodipin Tăng huyết áp + đau thắt ngực + bệnh nhân có đái tháo đường Nhóm ức chế TK trung ương – liệt giao cảm Domepa 250 mg Tăng huyết áp ở người mang thai TĂNG HUYẾT ÁP Tác dụng điều trị cụ thể: Nhóm thuốc lợi tiểu Tác dụng điều trị Ghi chú Domever 25 mg Điều trị tăng huyết áp khi cách điều trị khác kém tác dụng hoặc không thích hợp Cổ trướng do xơ gan Tăng aldosterol nguyên phát Nhóm phối hợp làm tăng tác dụng hạ áp Domecor plus Điều trị tăng huyết áp nguyên phát cho các bệnh nhân không kiểm soát được với đơn trị. Co-Dovel Dorotril-H TĂNG HUYẾT ÁP Tóm tắt: Điều trị Nhóm Thuốc Tăng huyết áp + Suy tim + Đái tháo đường - Nhóm ức chế men chuyển - Nhóm ức chế thụ thể Angiotensin II - Nhóm chẹn kênh canxi Captopril, Dotorin, Palexus 10, Enalapril, Dorover, Lisinopril, Losartan, Doraval, Irbesatan, Dovel Tăng huyết áp + Đau thắt ngực + Suy tim - Nhóm chẹn beta giao cảm không chọn lọc và có chọn lọc Dorocardyl , Domecor Tăng huyết áp cho phụ nữ có thai - Nhóm ức chế TK trung ương – liệt giao cảm Domepa Tăng huyết áp vô căn - Nhóm ức chế thụ thể angiotensin II - Nhóm phối hợp làm tăng tác dụng hạ áp Ibersatan, Dovel Domecor plus Co-Dovel Dorotril H TĂNG HUYẾT ÁP Phối hợp thuốc dựa trên cơ chế tác dụng sinh lý bệnh Nhìn chung thuốc tác dụng qua 3 cơ chế: - Giảm thể tích : Lợi tiểu - Giảm tần số tim : Chẹn beta, chẹn kênh calcium - Giảm kháng lực ngoại biên : Dãn mạch do ức chế hệ renin angiotensin (ức chế men chuyển, ức chế thụ thể) TĂNG HUYẾT ÁP Phối hợp thuốc trong điều trị tăng huyết áp ARB: chẹn thụ thể angiotansin II ACEi: ức chế men chuyển CCC: chẹn kênh calci Phối hợp 2 thuốc: Lợi tiểu thiazid + ACEi/ ARB ACEi/ ARB + CCC Phối hợp 3 thuốc: Lợi tiểu thiazid + ACEi/ ARB + CCC Hiện nay, sự phối hợp giữa telmisartan + amlodipin đạt hiệu quả cao ở bệnh nhân tăng huyết áp, đái tháo đường tuýp 2, béo phì hoặc lớn tuổi &THA tâm thu đơn độc. Lợi tiểu thiazid ARB CCC ACEi Chẹn α Chẹn β Theo ESH – ESC 2007 NHÓM CHẸN KÊNH CANXI Amlodipin 5 mg -Hộp 3 vỉ × 10 viên -Dạng bào chế: viên nang -Liều lượng: 2,5 – 10 mg/lần/ngày -Giá có VAT : 17.250 đ -Danh mục thuốc chủ yếu: -Dùng cho tất cả các tuyến y tế NHÓM ỨC CHẾ MEN CHUYỂN Captopril 25 mg -Hộp 1 vỉ ×10 viên -Hộp 10 vỉ ×10 viên -Dạng bào chế: viên nén -Liều lượng: 50 – 100 mg/chia 2 lần/ngày -Giá có VAT : 43.500 đ -Danh mục thuốc chủ yếu: Dùng cho tất cả các tuyến y tế Perindopril tert –butylamin 4 mg -Hộp 1 vỉ ×10 viên -Dạng bào chế: viên nén -Liều lượng: 4 – 10 mg/1 lần/ngày -Giá có VAT : 96.900 đ -Danh mục thuốc chủ yếu: Dùng cho tất cả các tuyến y tế NHÓM ỨC CHẾ MEN CHUYỂN Imidapril hydrochlorid 10 mg -Hộp 10 vỉ ×10 viên -Dạng bào chế: viên nén -Liều lượng: 5 – 10 mg/1 lần/ngày -Giá có VAT : 162.000 đ -Danh mục thuốc chủ yếu: Bênh viện tuyến đặc biệt, I, II, III, IV Captopril 25 mg -Hộp 10 vỉ ×10 viên -Dạng bào chế: viên nén -Liều lượng: 50 – 100 mg/chia 2 lần/ngày -Giá có VAT : 33.000 đ -Danh mục thuốc chủ yếu: Dùng cho tất cả các tuyến y tế NHÓM ỨC CHẾ MEN CHUYỂN Lisinopril 5 mg -Hộp 3 vỉ ×10 viên -Dạng bào chế: viên nén -Liều lượng: 5 – 40 mg/1 lần/ngày -Giá có VAT : 41.550 đ -Danh mục thuốc chủ yếu: Bệnh viện hạng đặc biệt, I, II, III, IV Lisinopril 10 mg -Hộp 2 vỉ ×14 viên -Dạng bào chế: viên nén -Liều lượng: 5 – 40 mg/1 lần/ngày -Giá có VAT : 45.080 đ -Danh mục thuốc chủ yếu: -Bệnh viện hạng đặc biệt, I, II, III, IV NHÓM ỨC CHẾ MEN CHUYỂN Lisinopril 20 mg -Hộp 2 vỉ ×14 viên -Dạng bào chế: viên nén -Liều lượng: 5 – 40 mg/1 lần/ngày -Giá có VAT : 85.260 đ -Danh mục thuốc chủ yếu: -Bệnh viện hạng đặc biệt, I, II, III, IV Enalapril maleate 5 mg -Hộp 3 vỉ ×10 viên -Dạng bào chế: viên nén -Liều lượng: 5 – 40 mg/chia 2 lần/ngày -Giá có VAT : 24.900 đ -Danh mục thuốc chủ yếu: Dùng cho tất cả các tuyến y tế NHÓM ỨC CHẾ THỤ THỂ ANGIOTENSIN II Losartan 25 mg -Hộp 1, 2, 10 vỉ x 10 viên -Dạng bào chế: viên bao phim -Liều lượng: 25 – 100 mg/1 lần/ngày -Giá có VAT : 23.100 đ -Danh mục thuốc chủ yếu: -Bệnh viện hạng đặc biệt, I, II, III, IV Losartan 50 mg -Hộp 1, 2, 10 vỉ x 10 viên -Dạng bào chế: viên bao phim -Liều lượng: 25 – 100 mg/1 lần/ngày -Giá có VAT : 39.300 đ -Danh mục thuốc chủ yếu: -Bệnh viện hạng đặc biệt, I, II, III, IV NHÓM ỨC CHẾ THỤ THỂ ANGIOTENSIN II -Hộp 2 vỉ x 14 viên -Dạng bào chế: viên nén bao phim -Liều lượng: 40 – 320 mg/1-2 lần/ngày -Giá có VAT : 210.000 đ -Danh mục thuốc chủ yếu: -Bệnh viện hạng đặc biệt, I, II, III, IV Valsartan 160 mg Valsartan 80 mg -Hộp 2 vỉ x 14 viên -Dạng bào chế: viên nén bao phim -Liều lượng: 40 – 320 mg/1-2 lần/ngày -Giá có VAT : 128.800đ -Danh mục thuốc chủ yếu: -Bệnh viện hạng đặc biệt, I, II, III, IV NHÓM ỨC CHẾ THỤ THỂ ANGIOTENSIN II IrbeS artan 150 mg -Hộp 2 vỉ x 14 viên -Dạng bào chế: viên nén -Liều lượng: 50 – 300 mg/1 lần/ngày -Giá có VAT :108.640 đ -Danh mục thuốc chủ yếu: -Bệnh viện hạng đặc biệt, I, II, III, IV Irbesartan 300 mg -Hộp 2 vỉ x 14 viên -Dạng bào chế: viên nén -Liều lượng: 50 – 300 mg/1 lần/ngày -Giá có VAT : 168.000 đ -Danh mục thuốc chủ yếu: -Bệnh viện hạng đặc biệt, I, II, III, IV NHÓM CHẸN BETA Bisoprolol fumarat -Hộp 2 vỉ × 14 viên -Dạng bào chế: viên nén bao phim -Liều lượng: 2,5 – 10 mg/lần/ngày -Giá có VAT : 56.000 đ -Danh mục thuốc chủ yếu: -Bệnh viện hạng đặc biệt, I, II, III, IV -Hộp 3 vỉ × 10 viên -Dạng bào chế: viên nén bao phim -Liều lượng: 2,5 – 10 mg/lần/ngày -Giá có VAT : 66.450 đ -Danh mục thuốc chủ yếu: -Bệnh viện hạng đặc biệt, I, II, III, IV Bisoprolol fumarat NHÓM CHẸN BETA -Hộp chai 100 viên -Dạng bào chế: viên nén -Liều lượng: 40 – 160 mg/ngày -Giá có VAT : 27.300 đ -Danh mục thuốc chủ yếu: -Dùng cho tất cả các tuyến y tế Propranolol hydrochlorid 40 mg NHÓM TÁC ĐỘNG LÊN TK GIAO CẢM TW Methyldopa -Hộp 10 vỉ × 10 viên -Dạng bào chế: viên nén bao phim -Liều lượng: 250 – 1000 mg/2 lần/ngày -Giá có VAT : 171.000 đ -Danh mục thuốc chủ yếu: -Dùng cho tất cả các tuyến y tế NHÓM LỢI TIỂU Spironolacton 25 mg -Hộp 2 vỉ × 10 viên -Dạng bào chế: viên nén -Liều lượng: 25 – 50 mg/1lần/ngày -Giá có VAT : 40.040 đ -Danh mục thuốc chủ yếu: -Dùng cho tất cả các tuyến y tế THUỐC PHỐI HỢP ƯCMC + LỢI TIỂU -Hộp 2 vỉ × 14 viên -Dạng bào chế: viên nén dài -Liều lượng: 1 viên/1lần/ngày -Giá có VAT : 105.600 đ -Danh mục thuốc chủ yếu: -Bệnh viện hạng đặc biệt, I, II, III, IV Perindopril tert –butylamin 4 mg Hydrochlorothiazid 1,25 mg Lisinopril 20 mg; Hydrochlorothiazid 12,5 mg -Hộp 2 vỉ × 14 viên -Dạng bào chế: viên nén dài -Liều lượng: 1 viên/1lần/ngày -Giá có VAT : 99.064 đ -Danh mục thuốc chủ yếu: -Bệnh viện hạng đặc biệt, I, II, III, IV THUỐC PHỐI HỢP ƯCTT + LỢI TIỂU Irbesartan 150 mg; Hydrochlorothiazid 12,5 mg -Hộp 2 vỉ × 14 viên -Dạng bào chế: viên nén dài -Liều lượng: 1 viên/1lần/ngày -Giá có VAT : 215.432 đ -Danh mục thuốc chủ yếu: -Bệnh viện hạng đặc biệt, I, II, III, IV THUỐC PHỐI HỢP CHẸN BETA + LỢI TIỂU Bisoprolol fumarat 2,5 mg; Hydrochlorothiazid 6,25 mg -Hộp 3 vỉ × 10 viên -Dạng bào chế: viên nén bao phim -Liều lượng: 1 viên/1lần/ngày -Giá có VAT : 98.280 đ -Danh mục thuốc chủ yếu: -Bệnh viện hạng đặc biệt, I, II, III, IV CÂU HỎI Câu 1: Tăng huyết áp khi: a. HA tâm thu ≤ 130 mmHg và/hoặc HA tâm trương ≥ 90 mg b. HA tâm thu ≥ 130 mmHg và/hoặc HA tâm trương ≥ 90 mg c. HA tâm thu ≥ 140 mmHg và/hoặc HA tâm trương ≥ 90 mg d. HA tâm thu ≤ 140 mmHg và/hoặc HA tâm trương ≥ 90 mg Câu 2: Tăng huyết áp tâm thu đơn độc khi : a. HA tâm thu ≥ 140 mmHg và/hoặc HA tâm trương > 90 mmHg b. HA tâm thu ≥ 140 mmHg và/hoặc HA tâm trương < 90 mmHg c. HA tâm thu ≥ 130 mmHg và/hoặc HA tâm trương < 90 mmHg d. HA tâm thu ≥ 130 mmHg và/hoặc HA tâm trương > 90 mmHg Câu 3: Nguyên tắc điều trị tăng huyết áp: a. Dùng một loại thuốc quen thuộc b. Dùng liều lớn khởi đầu, sau giảm liều cho đến khi đạt hiệu quả kiểm soát huyết áp c. Khi loại thuốc đó không còn đáp ứng thì mới thay hoặc phối hợp với loại thuốc khác d. a & c đúng CÂU HỎI Câu 4 : Huyết áp mục tiêu : a. ≥ 140/90 mmHg c. ≥ 135/85 mmHg b. ≤ 140/90 mmHg d. ≤ 130/85 mmHg Câu 5: Sản phẩm điều trị tăng huyết áp nào sau đâu thuộc nhóm ức chế men chuyển: a. Dotorin c. Domecor 5 mg b. Dovel 300 mg d. Amlodipin 5 mg Câu 6: Sản phẩm điều trị tăng huyết áp nào sao đây thuộc nhóm ức chế thụ thể angiotensin II: a. Dorotril 10 mg c. Dorocardyl b. Doraval d. Domepa Câu 7: Nêu tên 2 sản phẩm của Domesco cho việc điều trị tăng huyết áp và đau thắt ngực CÂU HỎI Câu 8: Sản phẩm điều trị tăng huyết áp nào sau đây dùng được cho phụ nữ có thai a. Palexus 10 mg c. Domepa b. Irbesartan 150 mg d. Domecor 5mg Câu 9: Nêu tên 5 sản phẩm của Domesco trong điều trị tăng huyết áp vô căn Câu 10: Nêu tên 8 sản phẩm của Domesco trong điều trị tăng huyết áp và bị đái tháo đường

Đăng ký nhận thông báo
Thông báo về
guest
0 Bình luận
Inline Feedbacks
Xem tất cả các bình luận
You cannot copy content of this page
Copy link
Powered by Social Snap