Tổng quan về chẩn đoán hình ảnh

Để đáp ứng nhu cầu tự học kiến thức lâm sàng, chúng tôi giới thiệu đến bạn khóa học kiến thức lâm sàng nội khoa. Đây là khóa học được chúng tôi dành nhiều thời gian và tâm huyết để thực hiện.

Khóa học lâm sàng nội khoa Khóa học lâm sàng nội khoa

Bạn có thể tham khảo bài viết mẫu trong khóa học:
Bài viết mẫu: Tiếp cận suy thận mạn trên lâm sàng.
Truy cập vào: Danh sách bài học lâm sàng nội khoa.

YKHOA247.com xin gửi đến bạn đọc slide bài giảng Tổng quan về chẩn đoán hình ảnh. Các bạn có thể xem online tại file bên dưới.

CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH Giới thiệu bộ môn CĐHA 1. Lịch sử. Tổ X quang sau 1957. Bộ môn CDHA1998. 2. Nhân sự PGS Khoan (TBM), ThS Quỳnh (PTBM) ThS Hương (PTBM, giáo vụ SĐH), ThS Hào (PTBM kiêm nhiệm),,ThS Hà (Giáo vụ ĐH), ThS Nam (NCKH), CN Bắc (Giáo tài), PGS Lợi (kiêm nhiệm) PGS Quân (GV kiêm nhiệm),TS Thảo, TS Cường, ThS Bỉnh, ThS My, ThS Hiền Trang, ThS Thùy Trang, ThS Vũ, ThS Thi, CN Thành, CN Vân, BS Thảo, BS Ân… Các GV mời. 3. Đào tạo ĐH: hệ BSĐK, BSRHM, BSYHDP, BSYHCT, BS4năm, CNKTHA liên thông 2 năm và 4 năm,CNKTHA chính quy, CNVLTL 4. Đào tạo SĐH ĐHCK, CK1, CK2, BSNT, ThS, TS 5. Lâm sàng bệnh viện: BV trường, BVTW + 6. Trang bị CĐHA ở Huế/ toàn quốc 7. Hội CĐHA 8. Quan hệ quốc tế: Pháp, Canada, Mỹ, Korea, Thailand, China, Đức… 9. GV thỉnh giảng ĐHYD tpHCM, DHY Tây nguyên Mục tiêu học tập sinh viên 1. Chỉ định được các kỹ thuật hình ảnh 2. Đọc kết quả phim X quang, siêu âm những bệnh lý thường gặp • Dạy Lý thuyết đồng thời thực hành đọc phim tại giảng đường • Tài liệu: giáo trình bộ môn. Tham khảo tài liệu tại thư viện • Thi, kiểm tra LT, TH: giữa kỳ và tốt nghiệp NHỮNG ĐIỀU SINH VIÊN CẦN BIẾT 4 CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH GỒM CÁC PHƯƠNG PHÁP, liên quan, kết hợp tăng hiệu quả 1. X QUANG THƯỜNG QUI 2. SIÊU ÂM 3. CHỤP CẮT LỚP VI TÍNH 4. CỘNG HƯỞNG TỪ 5. CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH CAN THIỆP CHUYÊN NGÀNH CĐHA THEO CÁC BỘ PHẬN: hô hấp, tim mạch, tiết niệu sinh dục, xương khớp, thần kinh… Lược sử ngành CĐHA 8/11/1895 W.C. Roentgen khám phá tia X, khai sinh ngành XQ 1942 Siêu âm lần đầu ứng dụng trong y học , sau 1960 áp dụng rộng rải, 1965 Pourcelot áp dụng siêu âm Doppler 1970 Hounsfield nghiên cứu và 1974 ra thị trường máy CLVT 1946 Nguyên tắc vật lý cộng hưởng, 1980 Lauterburg CHT toàn cơ thể 2000 PET-CT scan ra đời Dr. David Townsend and Dr. Ronald Nutt; khái niệm CĐHA chức năng hay CĐHA phân tử. Chẩn doán hình ảnh ghépxuất hiện (hybrix imaging): PET-CT, SPECT-CT, US-MRI… CĐHA can thiệp dần dần thành một mũi nhọn, gồm chẩn đoán và điều trị Wilhelm Conrad ROENTGEN, Radiologie ra đời 11/1895 Hyppocrates thế kỷ 5 trước CN Wilhem Conrad Roentgen Ông tổ ngành CĐHA Giới thiệu X quang Radiology KT X quang thông thường KT X quang đặc biệt Thuật ngữ: mờ bất thường, sáng bất thường Các phụ kiện: lưới lọc tia, áo chì, tấm chì che phim,… X quang tương tự: (analog) cassette, bìa tăng quang, phim nhủ tương, thuốc rữa phim (dung dịch hiện hình và dung dịch định hình) CR (Computed Radiology) : tấm phospho DR (Digital Radiology= Direct Radiology): tấm nhận (flat panel) Nhiễm xạ. Mỗi lần chụp X quang phổi/ 0,1mS (Sievert) Chụp khớp vai tư thế Lamy 15 Chiếu X quang (bỏ) và chụp X quang 17 Hạn chế nhiểm xạ cho bệnh nhân KT XQ analog: Cassete, bìa tăng quang, phim nhủ tương, dung dịch rữa phim (metol, Hydroquinone, …) Tăng sáng truyền hình: chụp các XNXQ đặc biệt Kỹ thuật số CR: Computed Radiology dùng tấm nhận phospho DR: Digital Radiology dùng tấm nhận các đầu thu X quang thông thường: chẩn đoán, hướng CĐ và hướng KT chỉ định tiếp theo Phổi Xương-khớp Cột sống Bụng tìm sỏi Bụng đứng cấp cứu Sọ? Xoang? Răng panorama tuyến vú X quang đặc biệt Chụp niệu đồ tĩnh mạch (UIV) ? Chụp NQ-BT ngược dòng, BT-NQ xuôi dòng Chụp NĐ-BQ ngược dòng Chụp tử cung vòi trứng Chụp lỗ dò Chụp đường mật sau phẫu thuật Chụp thực quản, ruột non, đại tràng Chụp tuyến nước bọt, tuyến lệ, tuyến sữa Giá trị phim X quang phổi Đám mờ phế bào Đám mờ phế bào Hướng chỉ định kỹ thuật tiếp theo Hướng chỉ định kỹ thuật tiếp theo Hướng chỉ định kỹ thuật tiếp theo Hướng chỉ định kỹ thuật tiếp theo Giá trị phim X quang xương Tiêu xương bờ mờ: U tế bào khổng lồ 38 Phản ứng màng xương thẳng góc: osteosarcoma Tiêu xương nhiều ổ hình mọt gặm: osteosarcoma Giá trị phim X quang cột sống TAC RUOT 49 Chỉ định X quang bụng ngoại khoa: phổi thảng đứng, bụng đứng, bụng nằm THUNG TANG RONG 50 51 Giá trị phim X quang bụng không chuẩn bị Gía trị Niệu đồ tĩnh mạch (UIV: Urographie intraveineuse) Thay thế: uroscan, postscan 55 58 60 Giá trị phim X quang đặc biệt ống tiêu hóa Giá trị các kỹ thuật X quang Khác Chụp nhũ ảnh cản quang (NACQ = angiomammographie) + Mô tả có ngấm thuốc cản quang hay không và mức độ ngấm TCQ (ngấm yếu, vừa hay mạnh) + Mô tả các bất thường tương tự dấu hiệu của Cộng hưởng từ. Ngấm TCQ dạng khối Ngấm TCQ không dạng khối + Khả năng của NACQ chẩn đoán ung thư vú: – Độ nhạy 93%, độ đặc hiệu 63%, giá trị dự báo dương 76%, giá trị dự báo âm 87% – Kỹ thuật dễ lập lại, dễ thực hiện – NACQ so với nhũ ảnh quy ước: Chẩn đoán rõ hơn khi tìm ung thư vú Chẩn đoán tin cậy hơn đối với bất thường nghi ngờ Độ nhạy (93% so với 78%), độ đặc hiệu không kém (63% so với 58%) – NACQ so với nhũ ảnh + Siêu âm Phân loại BIRADS tốt hơn Thấy tổ thương rõ hơn Tìm các tổn thương kèm tốt hơn Đặc hiệu hơn NACQ tìm trên 2 tư thế, khối ngấm TCQ của 1⁄4 trên trong (khối đơn độc) Siêu âm Giới thiệu Siêu âm 2D, 3D, 4D, Doppler, siêu âm trong lòng ống, siêu âm trong mổ Ưu điểm Độ phân giải mô cao Xem mọi mặt phẳng thời gian thực Không xâm nhập Trang bị chi phí Nhược điểm Lệ thuộc BS, máy, bệnh nhân Ảnh nhiểu, trường nhìn Cấu trúc chứa khí, Xương Thuật ngữ tăng, giảm, đồng âm Giá trị , vai trò Các tạng đặc: gan lách thận tụy… Phần mềm Dây thần kinh, Não, tủy Xương khớp Ống tiêu hóa Mạch máu, chất cản âm. Tim 77 79 U thận/cùng bệnh nhân – 75 H Thận đa nang Multilocular cystic nephroma Bộ đôi kết hợp SÂ-CLVT +/- CHT Nang không điển hình trên SA (tăng âm) CLVT, CHT không thấy tính chất không điển hình = BI Phì đại cột Bertin Đồng âm với vỏ thận, mạch máu BT Đồng tỷ trọng với vỏ thận trước và sau tiêm TCQ 101 Bất thường tưới máu/ cùng BN Siêu âm MÀU • Cùng bệnh nhân CYST -FNH 116 ANGIOMA 117 GAN NHIEM MO KHU TRU 118 120 HNF VIEM TUY 124 Xuất huyết trong phúc mạc, máu cục Hạn chế siêu âm Siêu âm 3 chiều 132 Các thành phần của máy chụp CLVT. Giới thiệu Cắt lớp vi tính (CT: Computed Tomography) Hounsfielf, người sáng chế ra máy chụp CLVT Máy 2,4,8,16,32,64 dãy đầu dò (Multislice computed Tomography. 128, 256 dảy 320 640 Các thế hệ máy • Máy đa dãy đầu dò 2,4 ….64, 128, 256, 320………..640 • Chế độ chụp cắt rời và xoắn ốc • Các thông số kỹ thuật Lớp cắt và bước nhảy Đo tỷ trọng Cửa sổ: độ rộng và trung tâm của sổ Tiêm thuốc cản quang IV Tái tạo đa bình diện, MIP, minIP, 3D, nội soi ảo Diễn giãi kết quả Thuật ngữ tăng, giảm, đồng tỉ trọng Điều khiển kỹ thuật Đọc trên monitor, Trò chơi cửa sổ Tham khảo hồ sơ, các xét nghiêm CĐHA Kiểm tra lại bằng siêu âm Ưu điểm Xem mọi cấu trúc Độ phân giải không gian Nhược điểm Nhiểm xạ; Thai phụ, trẻ em Mỗi lần chụp X quang phổi bị nhiểm xạ tương đương liều nhiểm xạ do một ngày tắm nắng hoặc 2,5 ngày sống trên trái đất Chụp CLVT gây nhiểm xạ gấp 100 lần chụp X quang Phản ứng không dung nạp TCQ Trang bị, chi phí Gía trị, vai trò: Đại đa số trường hợp chỉ định sau X quang, nhất là siêu âm Chẩn đoán, Tầm soát, Đánh giá giai đoạn bệnh, Theo dõi bệnh 148 150 155 158 ANGIOMA 161 ANGIOMA 162 Thuc hanh CDHA tieu hoa SDH.10 3/2/2016 163 165 168 172 173 RTV 175 CLVT tái tạo 3 chiều Di căn từ ung thư tiền liệt tuyến U mỡ sau phúc mạc U bao quanh c ơ thắt l ưng chhậu U mỡ lành tính sau phúc mạc CTA CT angiography 215 Giới thiệu Cộng hưởng từ (MRI Magnetic Resonance Imaging) MRI: Đặt bệnh nhân trong từ trường mạnh (Tesla) Paul C. Lauterburg 1929-2007 Nguyên lý hoạt động Thiết kế phòng CHT Trang bị, phụ kiện Các loại máy CHT nam châm vĩnh cữu, bán dẫn, siêu dẫn Sự phát triển 0.2 Tesla, 1T, 1,5T, 2T, 3T, 7T Nguyên lý tạo ảnh,Các trường hợp không có tín hiệu CHT Thuật ngữ tăng, giảm, đồng tín hiệu/ tùy mỗi xung khác nhau Kỹ thuật tiến hành Ưu điểm Độ phân giải cấu trúc cao Xem 3 mặt phẳng Xem mạch máu không dùng thuốc cản từ gadolinium Không nhiểm xạ Không gây phản ứng không dung nạp gado Nhược điểm Xương, khí, thời gian xét nghiệm dài (#20 p) Trang bị, chi phí Giá trị Vai trò Cộng hưởng từ. MRI: Magnetic Resonance Imaging Các ưu điểm lớn: các mặt phẳng axial, coronal, sagittal;Độ đối quang cấu trúc cao; thấy mạch máu không cần thuốc đối quang từ, Không nhiểm xạ, không phản ứng với gadolinium Cộng hưởng từ. MRI: Magnetic Resonance Imaging Tạo ảnh Hạn chế 223 Choroid plexus papilloma 229 sagittal T1 SE sagittal T2 SE T2 STIR axial T2* (axial T2 ± ) TVĐĐ C5- C6 Modic I C4, C5 và C6 C7 Hẹp ống sống: tuỷ sốc, tăng tín hiệu T2 234 235 Astrocytome tuỷ -hành tuỷ có nang, ngấm gado Meningioma nón tuỷ tăng signal T2, ngấm gado 240 241 243 SOI DUONG MAT 245 K túi mật 247 Enteroscanner Entero-MRI Chụp mạch trên CHT xung TOF/ máy 7 Tesla Pour la plupart, les chercheurs estiment que l’IRM 3T est équivalente à l’IRM 1,5 T sous divers aspects. Dans quelques cas, l’IRM 1,5 T s’avère mieux que l’IRM 3 T; ainsi en est-il dans la délimitation de la tumeur de la prostate, par exemple. Dans d’autres cas, l’IRM 3 T se révèle supérieure à l’IRM 1,5 T. En effet, il appert que l’IRM 3 T est avantageuse dans : la détection des lésions de la sclérose en plaques; le repérage du ou des vaisseaux sanguins atteints dans la coronaropathie; la détection de la forme et de la position du disque de l’articulation temporomandibulaire; la visibilité des nerfs parcourant le plexus brachial; la visibilité des structures anatomiques du poignet; la détection des lésions fibrocartilagineuses; le diagnostic des métastases hépatiques (exactitude accrue); la détection des métastases hépatiques (sensibilité accrue). Máy PET-CT Giới thiệu PET-CT (POSITRON EMISSION TOMOGRAPHY – COMPUTED TOMOGRAPHY) Morphologique Imaging Molecular Imaging Hybrid imaging PET-MRI, SPECT-MRI, MRI- US… Lợi ích Hạn chế Phòng chụp DSA can thiệp Chụp mạch cổ điển CTA CTA 262 Chụp mạch số hóa, xóa nền (DSA: Digital substraction angiography), CTA, MRA MRA •Phân loại thuốc đối quang Có nhiều loại Các kỹ thuật hình ảnh sử dụng tia X dùng TĐQ iốt hoặc barýt, lipiodol; cộng hưởng từ dùng TĐQ là gadolinium và oxit sắt; siêu âm dùng TĐQ là dung dịch vi bọt khí đặc biệt. A. Thuốc đối quang trong chụp X quang, cắt lớp vi tính + Loại dương tính: tăng hấp thu tia X 1.Thuốc đối quang iốt tan trong nước. Nồng độ từ 120 – 400 mg I/ml •Thuốc đối quang độ thẩm thấu cao (high-osmolar contrast media): – thuốc đối quang loại đơn phân tử ion hóa (ionic monomer) •Thuốc đối quang độ thẩm thấu thấp (low-osmolar contrast media): -thuốc đối quang loại trùng hợp ion hóa (ionic dimer) -thuốc đối quang loại đơn phân tử không ion hóa (non-ionic monomer) •Thuốc đối quang đồng độ thẩm thấu (iso-osmolar contrast media): -Thuốc đối quang loại trùng hợp không ion hóa (non-ionic dimer) 2. Thuốc đối quang không hòa tan trong nước, không hấp thu: Dung dịch barýt 3. Thuốc đối quang iốt hòa tan trong dầu: Ethyl esters of iodised fatty acids, Iopydol, Propyliodone, Iofendylate, Lipiodol Lipiodol và lipiodol ultrafluid, là TĐQ iốt tan trong dầu, trước đây được sử dụng bơm vào các khoang cơ thể để chụp phế quản cản quang, chụp tử cung vòi trứng hoặc để chụp lỗ rò….Ngày nay rất ít sử dụng thuốc đối quang iốt tan trong dầu, có thể sử dụng chụp tuyến lệ, chụp tuyến nước bọt, ngoài ra còn được trộn lẫn với các chất khác để nút mạch. + Loại trung tính •Nước / dung dịch muối đẳng trương + Loại âm tính – Không khí – Khí CO2 B. Thuốc đối quang dùng trong Cộng hưởng từ – Cận từ (Paramagnetic): Gadolinium (Gd-DTPA). Loại tiêm tĩnh mạch được chia 2 nhóm + Nhóm ion hóa (Ví dụ Magnevist và Dotarem) + Nhóm không ion hóa (Ví dụ Omniscan, Prohance, Gadovist, OptiMARK) – Siêu cận từ (Superparamagnetic): Oxit sắt, phần tử siêu nhỏ (Ultrafine particles, hay nanoparticles kích thước 1 – 100 nanometers.). Có hai loại: superparamagnetic iron oxide (SPIO) và ultrasmall superparamagnetic iron oxide (USPIO). (Ví dụ Resovist, Feridex I.V, Sinerem, Ferumoxsil, Ferristene, Perflubron). C. Thuốc đối quang dùng trong siêu âm – Dung dịch chứa các hạt vi bọt khí ổn định, kích thước nhỏ hơn mao mạch

 

Đăng ký nhận thông báo
Thông báo về
guest
0 Bình luận
Inline Feedbacks
Xem tất cả các bình luận
You cannot copy content of this page
Copy link
Powered by Social Snap