Trắc nghiệm sinh lý thần kinh

Để đáp ứng nhu cầu tự học kiến thức lâm sàng, chúng tôi giới thiệu đến bạn khóa học kiến thức lâm sàng nội khoa. Đây là khóa học được chúng tôi dành nhiều thời gian và tâm huyết để thực hiện.

Khóa học lâm sàng nội khoa Khóa học lâm sàng nội khoa

Bạn có thể tham khảo bài viết mẫu trong khóa học:
Bài viết mẫu: Tiếp cận suy thận mạn trên lâm sàng.
Truy cập vào: Danh sách bài học lâm sàng nội khoa.

YKHOA247.com xin gửi đến độc giả slide bài giảng Trắc nghiệm sinh lý thần kinh. Bạn đọc có thể xem online tại file bên dưới.

TRẮC NGHIỆM
SINH LÝ THẦN KINH

⮚ Nơ ron

Thân nơ ron không có chức năng nào sau đây:

? D

A. Dinh dưỡng cho nơ ron

B. Tiếp nhận xung động thần kinh truyền đến nơ ron

C. Phát sinh xung động thần kinh

D. Dẫn truyền xung động thần kinh đi ra khỏi nơ ron

E. Cả 4 câu trên đều sai

⮚ Nơ ron

Bộ phận của nơ ron tiếp nhận xung động thần
kinh truyền đến là:

? E

A. Sợi trục

B. Đuôi gai

C. Thân

D. Chủ yếu ở thân, 1 phần ở đuôi gai

E. Chủ yếu ở đuôi gai, 1 phần ở thân

⮚ Nơ ron

Nói về sợi trục của nơ ron, câu nào sai:

? C

A. Mỗi nơ ron chỉ có một sợi trục

B. Phần cuối sợi trục tiết ra chất trung gian hóa học

C. Phần cuối sợi trục chứa receptor tiếp nhận chất

trung gian hóa học

D. Phần cuối sợi trục có xy náp

E. Sợi trục là bộ phận duy nhất dẫn truyền xung động

thần kinh đi ra khỏi nơ ron

⮚ Nơ ron

Nói về đuôi gai của nơ ron, câu nào đúng:

? D

A. Mỗi nơ ron thường chỉ có một đuôi gai

B. Phần cuối đuôi gai có cúc tận cùng

C. Đuôi gai có thể tiết ra chất trung gian hoá học

D. Đuôi gai có thể tạo ra một phần của xy náp

E. Đuôi gai là bộ phận duy nhất tiếp nhận xung động

thần kinh truyền đến nơ ron

⮚ Nơ ron

Cấu tạo của xy náp hóa học:

? E

A. Phần trước xy náp thuộc sợi trục của nơ ron

B. Phần sau xy náp có thể là đuôi gai của nơ ron

C. Khe xy náp là nơi tổng hợp chất trung gian hoá học

D. Túi xy náp và receptor nằm cạnh nhau ở trên màng tế

bào

E. Câu A và B đúng

⮚ Nơ ron

Một xy náp hóa học gồm có 3 phần:

? D

A. Tế bào trước xy náp, khe xy náp, nơ ron sau xy náp

B. Tế bào trước xy náp, khe xy náp, tế bào sau xy náp

C. Cúc tận cùng của nơ ron trước xy náp, khe xy náp,

nơ ron sau xy náp

D. Cúc tận cùng của nơ ron trước xy náp, khe xy náp,

màng tế bào sau xy náp

E. Túi xy náp, khe xy náp, receptor

⮚ Nơ ron

Nói về receptor, câu nào sau đây không đúng:

? B

A. Nằm trên màng tế bào sau xy náp

B. Có điểm gắn với một số chất TGHH đặc hiệu

C. Là một loại protein xuyên màng

D. Nối với kênh ion hoặc liên kết với enzym

E. Khi kết hợp với chất lạ sẽ không kết hợp với chất

trung gian hóa học đặc hiệu nữa

⮚ Nơ ron

Nói về chất trung gian hóa học, câu nào sai:

? C

A. Có khoảng 40 chất trung gian hóa học trong hệ thần

kinh

B. Chứa ở trong cúc tận cùng

C. Khi đã giải phóng ra sẽ kết hợp vĩnh viễn với

receptor đặc hiệu

D. Đóng vai trò quan trọng trong sự dẫn truyền xung

động thần kinh qua xy náp

E. Khi bị ứ đọng trong cơ thể sẽ gây ra nguy hiểm

⮚ Nơ ron

Sự dẫn truyền qua xy náp thần kinh vận động –
cơ vân:

? D

A. Là sự dẫn truyền theo cơ chế hoá học

B. Tăng lên khi bị nhiễm độc phospho hữu cơ

C. Giảm đi trong bệnh nhược cơ

D. Cả 3 câu trên đều đúng

E. Cả 3 câu trên đều sai

⮚ Dẫn truyền qua xy náp

? D

☞ Sắp xếp các hiện tượng sau đây theo thứ tự đúng:

Túi xy náp vỡ

Ca2+ đi vào cúc tận cùng

Chất trung gian hóa học kết hợp với receptor

Xung động thần kinh đi đến cúc tận cùng

Enzym thay đổi hoạt động hoặc kênh ion mở ra

Chất trung gian hóa học giải phóng vào khe xy náp

A. 1, 2, 3, 4, 5, 6

B. 4, 3, 5, 1, 2, 6

C. 3, 5, 1, 4, 6, 2

D. 4, 2,1, 6, 3, 5

E. 4, 1, 2, 3, 5, 6

⮚ Dẫn truyền qua xy náp

? D

☞ Một xung động thần kinh muốn truyền qua được xy
náp cần phải có điều kiện nào sau đây:

A. Hướng dẫn truyền phải đi về phía các đuôi gai

B. Phải làm tăng tổng hợp chất trung gian hóa học

C. Phải làm tăng lượng Ca2+ đi vào cúc tận cùng

D. Phải làm giải phóng 1 lượng nhất định chất trung
gian hóa học vào khe xy náp

E. Phải kích thích tế bào sau xy náp

⮚ Dẫn truyền qua xy náp

? A

☞ Chất nào sau đây làm giảm dẫn truyền qua xy náp:

A. Atropin

B. Neostigmin

C. Phospho hữu cơ

D. Ca2+

E. Cả 4 câu trên đều sai

⮚ Dẫn truyền qua xy náp

? E

☞ Enzym cholinesterase có tác dụng:

A. Tăng tổng hợp acetylcholin

B. Tăng kết hợp cholin với acetat để tạo acetylcholin

C. Kích thích sự kết hợp của receptor với acetylcholin

D. Tăng giải phóng acetylcholin vào khe xy náp

E. Phân giải acetylcholin thành cholin và acetat

⮚ Dẫn truyền qua xy náp

? C

☞ Physostigmin có tác dụng:

A. Tăng giải phóng acetylcholin vào khe xy náp

B. Chiếm receptor của acetylcholin

C. Điều trị bệnh liệt ruột cơ năng do ức chế tạm thời
acetylcholinesterase

D. Ức chế vĩnh viễn acetylcholin gây nguy hiểm cho cơ
thể

E. Tăng phân hủy acetylcholin thành cholin và acetat

⮚ Dẫn truyền qua xy náp

? D

☞ Triệu chứng nào sau đây không có ở bệnh nhân
nhiễm độc phospho hữu cơ:

A. Ỉa chảy

B. Nôn mửa

C. Đau bụng

D. Môi lưỡi khô

E. Rung cơ vân

⮚ Tủy sống

? C

☞ Chức năng các rễ thần kinh của tủy sống là:
A. Rễ trước dẫn truyền cảm giác, rễ sau dẫn truyền vận
động

B. Rễ trước dẫn truyền cả cảm giác lẫn vận động, rễ sau
chỉ dẫn truyền vận động

C. Rễ trước dẫn truyền vận động, rễ sau dẫn truyền cảm
giác

D. Rễ phải dẫn truyền cảm giác, rễ trái dẫn truyền vận
động

E. Mỗi rễ vừa dẫn truyền cảm giác vừa dẫn truyền vận
động

⮚ Tủy sống

Nói về đặc điểm cấu tạo tủy sống, câu nào sai:

? D

A. Tủy sống được chia thành 31 đốt tủy

B. Phần thấp nhất của tủy sống nằm ngang gian đốt
sống thắt lưng 1-2

C. Tủy sống là phần trung ương của hệ thần kinh nằm
trong ống sống

D. Mỗi đốt tủy có 2 dây thần kinh đi ra ở mỗi bên

E. Chất trắng nằm ngoài, chất xám nằm trong

⮚ Tủy sống

Đặc điểm nào sau đây không phải của đường tháp:

? C

A. Bắt chéo

B. Xuất phát từ vỏ não

C. Chi phối động tác tay đánh đàng xa khi đi

D. Tận cùng ở các cơ vân

E. Chi phối vận động chủ động ở cổ, thân và tứ chi

⮚ Tủy sống

Nói về phản xạ gân, câu nào sau đây sai:

? E

A. Là một phản xạ tủy rất quan trọng

B. Bộ phận nhận cảm là gân cơ

C. Có trung tâm nhất định ở tủy sống

D. Có thể bị ảnh hưởng bởi vỏ não

E. Khi tổn thương trung ương, phản xạ gân luôn luôn
tăng

⮚ Tủy sống

Nói về phản xạ da, câu nào sau đây đúng:

? E

A. Phản xạ da có biểu hiện là khi gãi vào da thì da co lại

B. Khi tổn thương trung ương, phản xạ da luôn luôn
tăng

C. Khi phản xạ da giảm hoặc mất, chắc chắn là tổn
thương ngoại biên

D. Có giá trị hơn phản xạ gân

E. Cả 4 câu trên đều sai

⮚ Hành não

Nói về hành não, câu nào sau đây sai:

? A

A. Nằm ở vị trí thấp nhất của hệ thần kinh trung ương

B. Là nơi xuất phát của dây thần kinh sọ số X

C. Là trung tâm của nhiều phản xạ sinh mạng

D. Chứa trung tâm hô hấp

E. Có 3 chức năng: dẫn truyền, phản xạ và điều hòa
trương lực cơ

⮚ Hành não

Bệnh nhân bị tổn thương vỏ não bên trái sẽ có biểu
hiện nào sau đây:

? C

A. Tay và chân bên trái co

B. Tay và chân bên phải co

C. Tay phải co, chân phải duỗi

D. Tay trái co, chân trái duỗi

E. Hai tay co, hai chân duỗi

⮚ Hành não

Một bệnh nhân có các triệu chứng ở chân phải như
sau: liệt chân, phản xạ bánh chè và gân gót giảm,
không có dấu hiệu Babinski, không mất cảm giác.
Khả năng bệnh nhân bị tổn thương ở đâu:

? C

A. Tổn thương ở não bên trái

B. Tổn thương bó tháp

C. Tổn thương rễ trước tủy sống

D. Tổn thương rễ sau tủy sống

E. Cả 4 câu trên đều đúng tùy theo từng
trường hợp

⮚ Tiểu não

Đường dẫn truyền thần kinh nào sau đây không
liên hệ với tiểu não:

? B

A. Đường tháp

B. Đường cảm giác đau, nóng lạnh

C. Đường cảm giác thăng bằng xuất phát từ mê cung

D. Đường cảm giác sâu có ý thức

E. Đường cảm giác sâu không có ý thức

⮚ Tiểu não

Tiểu não giúp cho chúng ta thực hiện được các
chức năng sau, ngoại trừ:

? B

A. Dễ dàng đi lại bằng 2 chân

B. Nằm yên trên giường

C. Tránh vấp ngã khi đi lại

D. Điều khiển xe 2 bánh

E. Viết được chữ

⮚ Tiểu não

Hội chứng tiểu não không có triệu chứng nào sau
đây:

? A

A. Tăng trương lực cơ

B. Run

C. Sai tầm, sai hướng

D. Mất thăng bằng

E. Giật nhãn cầu

⮚ Vùng dưới đồi

Nói về vùng dưới đồi, câu nào sau đây sai:

? E

A. Là một phần của gian não

B. Tập hợp khoảng 40 nhân xám

C. Có 2 loại nơ ron: nơ ron bài tiết hormon và nơ ron bài
tiết chất trung gian hóa học

D. Vừa có chức năng thần kinh vừa có chức năng nội tiết

E. Ít có liên hệ với tuyến yên

⮚ Vùng dưới đồi

Vùng dưới đồi không có chức năng nào sau đây :

? D

A. Điều hòa tuần hoàn

B. Điều hòa thân nhiệt

C. Điều hòa cảm giác thèm ăn

D. Điều hòa phản xạ thăng bằng

E. Điều hòa cảm giác khát

⮚ Vỏ não

Các vùng chức năng trên vỏ não theo bản đồ
Brodmann được định vị như sau:

? D

A. Vùng vị giác là vùng 34 thuộc thùy đỉnh

B. Vùng thính giác là vùng 17 thuộc thùy thái dương

C. Vùng cảm giác là các vùng 1, 2 và 3 thuộc hồi trán lên

D. Vùng khứu giác là vùng 34 thuộc hệ viền

E. Cả 4 câu trên đều đúng

⮚ Vỏ não

Các vùng thị giác trên vỏ não theo bản đồ
Brodmann được định vị như sau:

? E

A. Là các vùng 17, 18 và 19 thuộc thùy thái dương

B. Vùng 17 là vùng thị giác nhận thức

C. Vùng 18, 19 là vùng thị giác thông thường

D. Khi vùng 18 và 19 bị tổn thương thì không nhìn thấy
được mọi vật

E. Cả 4 câu trên đều sai

⮚ Vỏ não

Các vùng thính giác trên vỏ não theo bản đồ
Brodmann được định vị như sau:

? A

A. Là các vùng 22, 41 và 42 thuộc thùy thái dương

B. Vùng 41 và 42 là vùng thính giác nhận thức

C. Vùng 22 là vùng thính giác thông thường

D. Khi vùng 22 bị tổn thương thì không nghe thấy âm
thanh

E. Cả 4 câu trên đều đúng

⮚ Vỏ não

Vùng vận động của vỏ não:

? E

A. Nằm ở hồi trán lên

B. Có diện tích lớn nhất

C. Vùng vận động của bàn tay có diện tích rộng hơn các
bộ phận khác

D. Hoạt động theo qui luật bắt chéo

E. Cả 4 câu trên đều đúng

⮚ Vỏ não

Các vùng lời nói của vỏ não:

? D

A. Phân bố đều ở hai bên vỏ não

B. Khi vùng Broca tổn thương, bệnh nhân sẽ bị câm và
điếc

C. Vùng Wernicke chính là các vùng 44 và 45 của thùy
trán

D. Khi vùng Broca bị tổn thương, bệnh nhân vẫn có thể
học được chữ

E. Khi vùng Wernicke bị tổn thương, bệnh nhân vẫn có
thể học được chữ

⮚ Dịch não tủy

Dịch não tủy có các tính chất và thành phần bình
thường như sau:

? C

A. Protein: 15 – 45 g/L

B. Glucose: 5 – 7 g/L

C. NaCl: 9%

D. Áp lực: 12 mm Hg

E. Cả 4 câu trên đều sai

⮚ Dịch não tủy

Nói về sự lưu thông của dịch não tủy, câu nào
sau đây đúng:

? D

A. Từ não thất III, dịch não tủy đổ vào não thất bên qua lỗ
Monro

B. Từ não thất bên, dịch não tủy đổ vào não thất III qua
cống Sylvius

C. Từ não thất IV, dịch não tủy đổ vào não thất bên qua lỗ
Magendie

D. Từ não thất III, dịch não tủy đổ vào não thất IV qua
cống Sylvius

E. Từ não thất III, dịch não tủy đổ vào não thất IV qua lỗ
Luschka

⮚ Dịch não tủy

Một bệnh nhân có kết quả xét nghiệm dịch não
tủy như sau: màu sắc hơi mờ, bạch cầu 300/mm3,
lympho chiếm 70%, protein tăng vừa, glucose và
NaCl giảm. Hướng chẩn đoán ưu tiên là:

? B

A. Viêm màng não do phế cầu

B. Viêm màng não do lao

C. Viêm màng não do virus

D. Viêm màng não do virus kết hợp hạ đường huyết

E. Giai đoạn đầu của viêm màng não mủ

⮚ Hệ thần kinh tự động

Nói về hệ thần kinh tự động, câu nào sau đây sai:

? D

A. Chi phối hoạt động của các tạng, mạch máu, dinh
dưỡng cho tế bào…

B. Còn được gọi là hệ thần kinh thực vật

C. Chia làm 2 hệ: giao cảm và phó giao cảm

D. Hoạt động hoàn toàn tự động

E. Trung tâm cao cấp nằm ở vùng dưới đồi

⮚ Hệ thần kinh tự động

Nói về trung tâm thấp của hệ phó giao cảm, câu
nào sau đây đúng:

? E

A. Nằm ở sừng bên đốt tủy T3 đến L1

B. Phía trên nằm ở hành não, phía dưới nằm ở sừng
bên đốt tủy L2 đến L4

C. Nằm ở sừng bên đốt tủy T1 đến S1

D. Nằm ở sừng bên đốt tủy T1 đến L3

E. Phía trên nằm ở thân não, phía dưới nằm ở sừng
bên đốt tủy S2 đến S4

⮚ Hệ thần kinh tự động

Nói về chất trung gian hóa học của hệ thần kinh
tự động, câu nào sau đây đúng:

? E

A. Tất cả sợi sau hạch giao cảm đều bài tiết norepinephrin

B. Phần lớn sợi sau hạch phó giao cảm tiết ra acetylcholin

C. Sợi giao cảm chi phối cho tuyến thượng thận bài tiết ra
norepinephrin

D. Chỉ có sợi sau hạch phó giao cảm bài tiết acetylcholin

E. Cả 4 câu trên đều sai

⮚ Hệ thần kinh tự động

Tác dụng của thần kinh tự động lên đồng tử
của mắt:

? D

A. Thần kinh phó giao cảm làm giãn cơ tia gây co đồng tử

B. Thần kinh giao cảm làm giãn cơ vòng gây giãn đồng tử

C. Thần kinh phó giao cảm làm co cơ tia gây giãn đồng tử

D. Thần kinh phó giao cảm làm co cơ vòng gây co đồng tử

E. Thần kinh giao cảm làm co cơ tia gây co đồng tử

KIỂM TRA ĐƠN VỊ

⮚ Câu hỏi

Giải thích cơ chế gây ra triệu chứng
rung giật cơ vân ở bệnh nhân bị
nhiễm độc phospho hữu cơ ?

(5 phút)

Đăng ký nhận thông báo
Thông báo về
guest
0 Bình luận
Inline Feedbacks
Xem tất cả các bình luận
You cannot copy content of this page
Copy link
Powered by Social Snap