Trắc nghiệm sỏi ống mật chủ

Để đáp ứng nhu cầu tự học kiến thức lâm sàng, chúng tôi giới thiệu đến bạn khóa học kiến thức lâm sàng nội khoa. Đây là khóa học được chúng tôi dành nhiều thời gian và tâm huyết để thực hiện.

Khóa học lâm sàng nội khoa Khóa học lâm sàng nội khoa

Bạn có thể tham khảo bài viết mẫu trong khóa học:
Bài viết mẫu: Tiếp cận suy thận mạn trên lâm sàng.
Truy cập vào: Danh sách bài học lâm sàng nội khoa.

SỎI ỐNG MẬT CHỦ
1. Tìm triệu chứng quan trọng nhất để chẩn đoán thấm mật phúc mạc do sỏi ống mật
chủ :
A. Đau bụng hạ sườn phải
B. Sốt cao có rét run
C. Vàng da
D. Túi mật căng to đau
E. Hạ sườn phải đề kháng@
2. Triệu chứng quan trọng nhất để chẩn đoán viêm phúc mạc mật là::
A. Đau bụng hạ sườn phải
B. Sốt và rét run
C. Vàng da vàng mắt
D. Túi mật không căng không đau
E. Khám bụng có đề kháng toàn bộ@
3. Câu nào sau đây đúng nhất :
A. Định luật Courvoisier cho rằng vàng da tắc mật kèm túi mật lớn là do sỏi mật
B. Định luật Courvoisier cho rằng vàng da tắc mật kèm túi mật lớn là do u chèn ép
đường mật
C. Định luật Courvoisier chỉ đúng ở châu Âu
D. A và C đúng
E. B và C đúng @
4. Đau bụng hạ sườn phải trong sỏi ống mật chủ là do :
A. Viên sỏi di chuyển
B. Viêm loét niêm mạc đường mật
C. Tăng áp lực đường mật cấp tính@
D. Tăng co bóp túi mật
E. Gan ứ mật
5. Trên lâm sàng chẩn đoán chắc chắn có sỏi ống mật chủ dựa vào :
A. Tam chứng Charcot @
B. Chụp đường mật bằng đường tiêm thuốc tĩnh mạch
C. Xét nghiệm bilirubin máu tăng cao
D. Khám siêu âm đường mật kết luận có sỏi
E. X quang có hình ảnh cản quang của sỏi
6. Trong bệnh sỏi đường mật chính, khi khám túi mật lớn thì có nghĩa là:
A. Bệnh nhân có viêm túi mật cấp do sỏi
B. Bệnh nhân bị viêm phúc mạc mật
C. Bệnh nhân bị thấm mật phúc mạc
D. Vị trí tắc là ở ống mật chủ @
E. Tất cả đều sai
7. Các xét nghiệm sau, xét nghiệm nào đặc biệt để nói tắc mật :
A. Công thức bạch cầu tăng
B. Bilirubin máu tăng
C. Men photphataza kiềm tăng cao trong máu@
D. Tỷ lệ Prothrombin máu giảm nhiều
E. Có sắc tố mật, muối mất, nước tiểu

8. Trong 5 biến chứng do sỏi mật gây ra sau đây, biến chứng nào có tỷ lệ cao nhất
(hay gặp nhất)
A. Chảy máu đường mật
B. Áp xe gan đường mật@
C. Viêm phúc mạc mật
D. Thấm mật phúc mạc E. Viêm tụy cấp
9. Hình ảnh siêu âm trực tiếp của sỏi mật bao gồm:
A. Hình ảnh tăng hồi âm của sỏi @ B. Hiệu ứng “bóng lưng” C. Hình
ảnh dãn đường mật bên trên chỗ tắc D. Hình ảnh thấm mật phúc mạc và
viêm phúc mạc mật
E. Hình ảnh viêm nhiễm đường mật
10. Siêu âm là xét nghiệm hình ảnh ưu tiên trong bệnh lý gan mật là do:
A. Rẻ tiền và không thâm nhập B. Có thể lập lại nhiều lần C. Có thể
làm tại giường D. Câu A và B đúng
E. Tất cả đều đúng @
11. Làm nghiệm pháp Murphy dương tính khi :
A. Viêm túi mật hoại tử gây viêm phúc mạc B. Viêm túi mật gây đám
quánh túi mật C. Sỏi túi mật gây viêm mũ túi mật
D. Viêm túi mật nhưng túi mật không căng to@
E. Tắc túi mật do sỏi ống túi mật

12. Điều trị sỏi ống mật chủ có nhiều phương pháp, chọn phương pháp thông thường
nhất và hiệu quả nhất ở nước ta:
A. Điều trị nội khoa làm tan sỏi
B. Mổ ống mật chủ lấy sỏi dẫn lưu kehr@

C. Lấy sỏi qua đường nội soi có cắt cơ vòng oddi D. Mổ nối
đường mật với đường tiêu hóa E. Điều trị chống nhiễm trùng đường mật
13. Nguyên nhân nào sau đây gây ra sỏi mật chủ yếu ở vùng nhiệt đới trong đó có Việt
Nam :
A. Nhiễm ký sinh trùng (giun đũa) B. Nhiễm trùng đường mật C.
Chuyển hóa và tăng cao cholesterol máu D. Ứ đọng do viêm hẹp cơ oddi
E. Phối hợp vừa nhiễm vi trùng và ký sinh trùng@
14. Bệnh lý tắc mật nào trong số những bệnh sau đây hay gặp gây tái phát sau khi đã
phẫu thuật :
A. U nang ống mật chủ (cắt nang + nối lưu thông) B. Khối u đầu tụy (nối mật –
ruột) C. Sỏi ống mật chủ (mở ống mật chủ lấy sỏi + dẫn lưu kehr)@

D. K đường mật (nối mật – ruột) E. Ung thư bóng Vater (cắt

khối tá tụy)
15. Nguyên nhân tạo sỏi đường mật phổ biến nhất ở nước ta là:
A. Sỏi lắng đọng Cholesterol B. Sỏi lắng đọng sắc tố mật C. Nhân
của sỏi chủ yếu là xác giun đũa hay trứng giun D. U đầu tụy
E. Câu B và C đúng@
16. Các thuyết tạo sỏi đường mật ở nước ta có thể do:
A. Di trú bất thường của giun dũa vào đường mật gây nhiễm trùng đường mật@
B. Do chế độ ăn uống hàng ngày không hợp lý C. Viêm túi mật do thương hàn
D. Rối loạn chuyển hóa E. Câu B và C đúng

17. Tam chứng Charcot trong tắc mật do sỏi ống mật chủ bao gồm các triệu chứng
theo thứ tự:
A. Đau bụng, sốt, vàng da @
B. Sốt, đau bụng, vàng da C. Sốt, vàng da, đau bụng D. Vàng da, sốt,
đau bụng E. Vàng da, đau bụng, sốt
18. Đau bụng trong tắc mật do sỏi ống mật chủ có đặc điểm là:
A. Đau thường ở vùng hạ sườn phải dạng quặn gan B. Đau lan lên vai trái
và lan sau lưng, tư thế giảm đau là gối ngực C. Đau lan lến vai phải và lan
sau lưng, tư thế giảm đau là gối ngực D. Câu A và B đúng
E. A và C đúng@
19. Hiện nay, phương pháp chẩn đoán hình ảnh được sử dụng thông dụng nhất để chẩn
đoán sỏi mật là:
A. Chụp cắt lớp vi tính B. Chụp mật ngược dòng qua nội soi C.
Siêu âm bụng thông thường D. Chụp đường mật qua da
E. B và C đúng@
20. Chụp phim đường mật ngược dòng qua đường nội soi trong tắc mật do sỏi ống mật
chủ cho phép:
A. Đánh giá được đường mật bên dưới chỗ tắc B. Đánh giá được đường mật
bên trên chỗ tắc C. Can thiệp lấy sỏi nếu có chỉ định
D. A và C đúng@ E. Câu B và C đúng
21. Chụp đường mật qua da (qua gan) trong sỏi ống mật chủ gây tắc mật cho phép:
A. Đánh giá được đường mật bên dưới chỗ tắc B. Đánh giá được đường mật
bên trên chỗ tắc C. Can thiệp dẫn lưu mật tạm thời nếu có chỉ định
D. Câu A và C đúng
E. Câu B và C đúng@
22. Các tính chất của sỏi ống mật chủ trên siêu âm bụng là:
A. Hình ảnh tăng hồi âm của sỏi nhưng không có hình ảnh bóng lưng B.
Hình ảnh tăng hồi âm của sỏi có hình ảnh bóng lưng C. Đường mật bên trên
vị trí sỏi dãn
D. Câu B và C đúng@

E. Câu A và B đúng
23. Chẩn đoán sỏi ống mật chủ dựa vào:
A. Lâm sàng có đau hạ sườn phải B. Sinh hoá có tăng Bilirubine trực tiếp
C. Siêu âm có hình ảnh sỏi D. Câu A và B đúng
E. Câu A, B, C đúng@
24. Một bệnh nhân vào viện do đau bụng kèm vàng da vàng mắt. Nồng độ Bilirubine
trực tiếp trong máu tăng cao, Phosphatase kiềm trong máu tăng. Chẩn đoán có thể
trong trường hợp này là:
A. U đầu tuỵ gây tắc mật B. Sỏi ống mật chủ gây tắc mật C. U bóng
Vater gây tắc mật D. Viêm tụy cấp
E. Câu A, B, C đúng@
25. Các phương pháp điều trị không phẫu thuật sỏi ống mật chủ là:
A. Uống thuốc tan sỏi
B. Tán sỏi ngoài cơ thể@
C. Lấy sỏi qua đường nội soi đường mật ngược dòng D. Câu A và C đúng
E. Uống thuốc sổ giun định kỳ

26. Phương pháp điều trị sỏi ống mật chủ phổ biến nhất ở nước ta là:
A. Nội khoa B. Mở ống mật chủ lấy sỏi C. Lấy sỏi qua nội soi mật
ngược dòng D. Mở ống mật chủ lấy sỏi bằng nội soi ổ bụng
E. Câu B và C@
27. Phương pháp điều trị nhằm đề phòng sỏi mật cũng như hạn chế sỏi tái phát ở nước
ta:
A. Đảm bảo ăn chín uống sôi hợp vệ sinh B. Sổ giun định kỳ C. Uống thuốc tan sỏi
định kỳ
D. Câu A và B đúng@

E. Câu A, B và C đúng

Đăng kí nhận thông báo
Thông báo về
guest
0 Bình luận
Inline Feedbacks
Xem tất cả các bình luận
You cannot copy content of this page
Copy link
Powered by Social Snap