Chấn thương bụng kín

Chào bạn, nếu bạn là sinh viên Y Khoa đã, đang hoặc sắp đi thực hành lâm sàng tại bệnh viện thì không nên bỏ qua Khóa học kiến thức lâm sàng nội khoa này nhé! Đây là khóa học chất lượng được đánh giá cao bởi khoảng 400 thành viên đăng ký là các sinh viên Y Khoa trên khắp cả nước và các bác sĩ nội khoa.

YKHOA247.com xin giới thiệu slide bài giảng Chấn thương bụng kín. Bạn đọc có thể xem online tại file bên dưới.


Chấn thương bụng kín * # Nội Dung Đại Đại cĐại cương Chẩn Chẩn đChẩn đoán Hướng xử trí Chăm sóc sau mổ CTB Các biến chứng sau mổ * # Đại Cương CTB: tổn thương bụng bằng vật tù Nguyên nhân: tai nạn lưu thông (50-75%), tai nạn trong sinh hoạt… Tạng tổn thương: lách (40 – 55%), gan (35 – 45%), ruột non, thận, bàng quang, ruột già, cơ hoành, tuỵ… Chấn thương các cơ quan khác: đầu, ngực, cột sống… Cơ chế tổn thương Giảm tốc đột ngột: tạng khác nhau di chuyển với tốc độ khác nhau Tổn thương: rách do bị chằng kéo-nơi tiếp giáp với các vị trí cố định Đè nghiến: tạng bị ép giữa thành bụng và cột sống hay thành ngực sau * # Chẩn Đoán Dấu hiệu sinh tồn Đau bụng, các dấu hiệu của viêm phúc mạc… Tiểu máu, xuất huyết tiêu hoá Thăm khám và xử trí theo thứ tự ưu tiên: hô hấp-tuần hoàn-thần kinh trung ương-bụng-tứ chi… Hội chứng xuất huyết nội (vỡ tạng đặc) Hội chứng viêm phúc mạc (vỡ tạng rỗng) * # * # Hội chứng xuất huyết nội – Dấu hiệu sinh tồn Mạch nhanh, nhỏ. BN thở nhanh, nông, da lạnh HA tụt dần/dao động TTM Lactated Ringer 500-1000ml-HA tăng lên rồi tụt lại Tụt HA khi thay đổi tư thế Mất 30-40% máu – tụt HA nặng * # Hội chứng xuất huyết nội– Khám bụng Ấn đau xa nơi thương tổn trên thành bụng: quan trọng Vùng đục trên bụng Bụng chướng hơi ?, nhu động ruột ? Thăm trực tràng/âm đạo: túi cùng Douglas căng, đau Hội chứng viêm phúc mạc Đề kháng thành bụng/cảm ứng phúc mạc Đặt thông tiểu: có máu – TT bàng quang, thận Không đặt: nghi ngờ tổn thương niệu đạo (máu lỗ sáo, gãy chậu mu…) Đặt ống thông dạ dày Xét nghiệm Hct ? sau 2-6g Bạch cầu ? >15.000/mm3 * # X-quang bụng đứng: dấu hiệu gián tiếp Siêu âm: dịch bụng, tạng tổn thương CT-Scan: tốt hơn. Đắt tiền Nội soi ổ bụng: Giá trị cao. Xâm lấn. Phẫu thuật viên có trình độ * # Hình ảnh * # Cận lâm sàng Chọc dò bụng: máu không đông, mủ, dịch tiêu hoá Chống chỉ định Sẹo mổ cũ Ruột chướng hơi * # Hướng xử trí Đánh giá các thương tổn đe dọa tức thì sinh mạng BN và xử trí ngay Khí đạo: bảo đảm đường thở thông thoáng Hô hấp: trao đổi khí đầy đủ Tuần hoàn: khống chế chảy máu, đặt đường truyền tĩnh mạch, bắt đầu tiến hành bồi hoàn thể dịch Thần kinh: đánh giá tri giác, đồng tử, vận động, cảm giác Khám toàn thân: phát hiện các thương tổn kết hợp-CLS Giải áp dạ dày Đặt thông tiểu * # Hướng xử trí Chấn thương bụng kín BN huyết động không ổn định hoặc sốc Không chảy máu chỗ khác ? Xuất huyết nội Có chảy máu chỗ khác ? Siêu âm, chọc dò ổ bụng (+) Mở bụng thăm dò Huyết động ổn định (mạch <110, HAmax ≥100) SÂ không dịch, k đau hay đau bụng ít ? TD, SA 6-12g sau SÂ có dịch/LS nghi TT tạng ? CT scan ? có tổn thương gan/lách ? cân nhắc điều trị bảo tồn? (thành công cao: 90–95%) SÂ có dịch ? CT-scan ? không tổn thương gan/lách ? TT tạng rỗng? ? chọc dò, chọc rửa, nội soi hoặc mở bụng chẩn đoán * # Hướng xử trí Chỉ định mở bụng Sốc hay huyết động không ổn sau chấn thương bụng mà chọc dò ra máu không đông dễ dàng Sốc kéo dài hay huyết động không ổn dù đã hồi sức thích hợp Viêm phúc mạc * # Hướng xử trí Chuẩn bị trước mổ Đường truyền TM - hồi sức Kháng sinh dự phòng trước mổ Đảm bảo giữ ấm cho BN trước trong và sau mổ (sưởi ấm, mền đắp, thiết bị làm ấm máu và các loại dịch truyền) Sonde tiểu Sonde dạ dày X quang bụng ngực Hướng xử trí Đánh giá và kiểm soát các tổn thương Máu đông ở nơi nào – Tổn thương ở nơi đó Kiểm tra mạc treo ruột non, kẹp các mạch máu đang chảy Thám sát gan, lách Thám sát toàn bộ ống tiêu hoá từ tâm vị đến trực tràng Thám sát cơ quan khác * # Hướng xử trí chấn thương Gan Phân độ vỡ gan (theo AAST) Độ Tổn thương Mô tả I Tụ máu Dưới bao: < 10% diện tích bề mặt Tổn thương nhu mô Sâu < 1cm II Tụ máu Dưới bao: 10-50% diện tích bề mặt Trong nhu mô: kích thước < 10cm Tổn thương nhu mô Sâu: 1-3 cm, dài: < 10cm III Tụ máu Dưới bao: > 50% diện tích bề mặt Trong nhu mô: kích thước > 10cm Vỡ khối tụ máu Tổn thương nhu mô Sâu: > 3 cm IV Tổn thương nhu mô Vỡ 25-75% thuỳ Vỡ 1-3 tiểu thuỳ Couinaud trong một thuỳ gan V Tổn thương nhu mô Vỡ > 75% thuỳ. Vỡ > 3 tiểu thuỳ Couinaud trong một thuỳ gan Mạch máu Tổn thương mạch máu chính của gan (tĩnh mạch trên gan) hay lân cận gan (tĩnh mạch chủ dưới) VI Mạch máu Dập nát gan * # Chỉ định phẫu thuật Sinh hiệu không ổn định CT-Scan Tổn thương gan độ VI Thuốc cản quang thoát mạch (can thiệp qua động mạch) Có tổn thương phối hợp cần can thiệp bằng phẫu thuật Chỉ định điều trị nội khoa tổn thương gan độ I-V trên CT-Scan và sinh hiệu ổn định * # Hướng xử trí chấn thươngGan Chấn Thương Lách * # Chỉ định can thiệp phẫu thuật o Sinh hiệu không ổn định o Truyền 2 đơn vị máu trở lên để duy trì Hct >26% o Có phản ứng phúc mạc toàn diện o Có tổn thương phối hợp cần can thiệp phẫu thuật Chỉ định điều trị nội khoa o Đã được chẩn đoán độ tổn thương bằng CT-Scan o Sinh hiệu ổn định o Tri giác: thang điểm Glassgow >8 o Hb duy trì ổn định 12-48 giờ o BN nhỏ hơn 55 tuổi, không mắc các bệnh lý nội khoa làm cơ thể kém chiụ đựng sự mất máu (thiếu máu cơ tim) * # Hướng xử trí chấn thương Lách * # Chấn Thương Tụy Trước tiên phải nghĩ đến khả năng có chấn thương tuỵ CT-Scan: △(+) Khi nghi ngờ có vỡ ống tuỵ, ERCP ± được chỉ định Điều trị Phẫu thuật: tổn thương ống tụy Bảo tồn: chưa tổn thương ống tụy Nguyên tắc chính chăm sóc sau mổ BN chấn thương bụng Tiếp tục hồi sức bằng dịch truyền và máu Phát hiện sớm các rối loạn đông máu Truyền bổ xung 6 đơn vị tiểu cầu và 2 đơn vị huyết tương tươi cho mỗi 5 đơn vị máu toàn phần Đánh giá số lượng và tính chất dịch qua các ống dẫn lưu X-quang ngực kiểm tra ngày sau mổ Siêu âm bụng kiểm tra 3-5 ngày sau mổ * # Chăm sóc sau mổ CTB Các biến chứng sau mổ Chảy máu tiếp tục Suy hô hấp Rối loạn đông máu Nhiễm trùng (áp-xe tồn lưu trong xoang bụng, nhiễm trùng vết mổ, nhiễm trùng tiểu…) Hội chứng ngăn bụng kín (abdominal compartment syndrome)

Đăng ký nhận thông báo
Thông báo về
guest
0 Bình luận
Inline Feedbacks
Xem tất cả các bình luận
You cannot copy content of this page
Khóa học
Nội quy
Thành tích
Thảo luận
Lịch sử
Tài khoản
Copy link
Powered by Social Snap