Thuốc kháng sinh nhóm quinolon

Để đáp ứng nhu cầu tự học kiến thức lâm sàng, chúng tôi giới thiệu đến bạn khóa học kiến thức lâm sàng nội khoa. Đây là khóa học được chúng tôi dành nhiều thời gian và tâm huyết để thực hiện.

Khóa học lâm sàng nội khoa Khóa học lâm sàng nội khoa

Bạn có thể tham khảo bài viết mẫu trong khóa học:
Bài viết mẫu: Tiếp cận suy thận mạn trên lâm sàng.
Truy cập vào: Danh sách bài học lâm sàng nội khoa.

YKHOA247.com xin giới thiệu slide bài giảng dược lý Thuốc kháng sinh nhóm quinolon. Bạn đọc có thể xem online tại file bên dưới.


Nội dung 1. Tổng quan 2. Sản phẩm DOMESCO 3. Sử dụng kháng sinh trong điều trị 4. Thông tin sản phẩm 5. Câu hỏi 2 Nội dung 1. Tổng quan 2. Sản phẩm DOMESCO 3. Sử dụng kháng sinh trong điều trị 4. Thông tin sản phẩm 5. Câu hỏi 3 Kháng sinh Quinolon  Quinolon thế hệ 1 không có nguyên tố Fluor trong cấu trúc  Các Quinolon thế hệ sau khác Quinolon cổ điển do có thêm nguyên tử Fluor trong cấu trúc → Fluoroquinolon  Diệt khuẩn qua cơ chế ức chế DNA gyrase → ức chế sao chép và tái bản DNA của vi khuẩn 4 Nguyên tử Fluor Stt Phân nhóm Phổ kháng khuẩn Ghi chú I. Thế hệ 1 1 Acid nalidixic • Phổ hẹp, chủ yếu trên gram (-), không tác dụng trên gram (+) và P. aeruginosa • Quinolon đường tiểu, trị nhiễm trùng đường tiểu dưới • Hạn chế sử dụng do đề kháng thuốc 2 Acid pipemidic 3 Acid oxolinic 4 Flumequin 5 Rosoxacin II. Thế hệ 2 – Fluoroquinolon 1 Pefloxacin • Ngoài phổ thế hệ 1 còn tác dụng thêm trên tụ cầu, màng não cầu, P. aeruginosa,… • Ciprofloxacin có hiệu lực chống P.aeruginosa mạnh nhất 2 Ofloxacin 3 Ciprofloxacin 4 Norfloxacin 5 Phân loại kháng sinh Quinolon Stt Phân nhóm Phổ kháng khuẩn Ghi chú III. Thế hệ 3 – Fluoroquinolon 1 Sparfloxacin • Tác dụng tốt trên S.pneumoniae → dùng điều trị viêm phổi cộng đồng, viêm phế quản mãn tính 2 Moxifloxacin 3 Gatifloxacin 4 Levofloxacin IV. Thế hệ 4 – Fluoroquinolon 1 Trovafloxacin • Phổ rộng trên gram (-) và gram (+) • Tác động trên cả vi khuẩn kháng thuốc → nhiễm trùng nặng 2 Alatrofloxacin 6 Phân loại kháng sinh Quinolon Đặc điểm  Kháng sinh diệt khuẩn  Phổ tác dụng hẹp, chủ yếu là gram (-)  Kháng sinh phụ thuộc nồng độ: tổng lượng thuốc sử dụng xác định hiệu quả điều trị  Có tác dụng hậu kháng sinh  Tác dụng hậu kháng sinh biểu hiện trên nhiều vi khuẩn gram (-), gram (+) 7 Dược động học  Sinh khả dụng đường uống: hấp thu tốt  Ảnh hưởng của thức ăn lên sự hấp thu: không đáng kể  Tỷ lệ gắn kết với protein: 20 – 40%  Thời gian bán thải (T1/2): trung bình (4 – 7 giờ)  Phân bố: • Thế hệ 1: phân bố kém ở mô → trị nhiễm trùng đường tiểu • Tốt ở mô (phổi, xương, tiền liệt tuyến, tai mũi họng) → trị nhiễm trùng đường tiểu tại chổ hoặc toàn thân  Đào thải: qua đường tiểu (Pefloxacin đào thải qua đường mật → trị nhiễm trùng đường mật) 8 Dược động học 9 Liều lượng (đường uống) Ảnh hưởng của thức ăn Sinh khả dụng Thời gian bán thải (T1/2) Ofloxacin 400mg ± 98 % 7 giờ Ciprofloxacin 500mg – 70 % 4 giờ Levofloxacin 500mg ± 99 % 7 giờ •Thông thường: 2 lần/ ngày • Levofloxacin: 1 lần/ ngày Liều dùng Nội dung 1. Tổng quan 2. Sản phẩm DOMESCO 3. Sử dụng kháng sinh trong điều trị 4. Thông tin sản phẩm 5. Câu hỏi 10 Stt Nhóm thuốc Sản phẩm Điều trị Thế hệ 2 1 Pefloxacin Pefloxacin 400mg film • Ưu thế trong nhiễm khuẩn gan mật, viêm màng não, nhiễm khuẩn huyết 2 Ofloxacin Ofloxacin 200mg film Dolocep 200mg film • Ưu thế trong viêm tiền liệt tuyến 3 Ciprofloxacin Ciprofloxacin 500mg film Dorociplo film • Ưu thế trong viêm tiền liệt tuyến • Nhiễm khuẩn do suy giảm miễn dịch 11 Sản phẩm DOMESCO Stt Nhóm thuốc Sản phẩm Điều trị Thế hệ 3 1 Levofloxacin Dovocin film • Ưu thế trong viêm hô hấp cấp, thận, tiết niệu 12 Sản phẩm DOMESCO Nội dung 1. Tổng quan 2. Sản phẩm DOMESCO 3. Sử dụng kháng sinh trong điều trị 4. Thông tin sản phẩm 5. Câu hỏi 13 Sử dụng trị liệu  Thế hệ 1: trị nhiễm trùng đường tiểu dưới  Thế hệ 2-3-4:  Nhiễm trùng nặng tại chỗ hay toàn thân bởi các chủng nhạy cảm Gram (-) hay tụ cầu  Có thể phối hợp: Betalactam, Aminoglycosid, Fosfomycin để ngăn ngừa sự chọn lọc chủng đề kháng  Đối với trẻ em, chỉ sử dụng khi  Nhiễm trùng nặng, nguy hiểm tính mạng  Phương pháp trị liệu khác tỏ ra vô hiệu  Phụ nữ mang thai: xếp loại C (Ciprofloxacin, Ofloxacin, Levofloxacin) theo FDA – Mỹ 14 Tóm tắt theo điều trị Bệnh nhiễm khuẩn Peflo Oflo Cipro Levoflo Hô hấp Viêm xoang cấp, đợt cấp viêm phế quản mạn, viêm phổi cộng đồng Viêm phế quản nặng, viêm phổi Tiết niệu, sinh dục Viêm tiền liệt tuyến Da, mô mềm Gan mật Ổ bụng Xương khớp Nhiễm khuẩn huyết 15 Tóm tắt theo điều trị Bệnh nhiễm khuẩn Peflo Oflo Cipro Levoflo Viêm màng não Viêm nội tâm mạc Nhiễm khuẩn hậu phẩu Viêm đại tràng Xương – tủy Nhiễm khuẩn do suy giảm miễn dịch, viêm ruột nặng Dự phòng bệnh não mô cầu và nhiễm khuẩn ở người suy giảm miễn dịch Viêm thận – bể thận Bệnh than 16 Lưu ý khi sử dụng  Tác dụng không mong muốn  Rối loạn tiêu hóa, thần kinh  Tổn thương gân Achill  Đau cơ và khớp (dùng kéo dài)  Thiếu máu tiêu huyết ở người thiếu G6PD  Tương tác thuốc  Giảm hấp thu bởi thuốc kháng acid → dùng tránh xa các thuốc kháng acid ít nhất 2 giờ  Warfarin, Theophyllin: bị giảm thải trừ, gia tăng hoạt tính với nhiều Quinolon  Cimetidin gây giảm chuyển hóa các Quinolon  Chất acid hóa nước tiểu làm giảm hiệu lực của Quinolon đường tiểu 17 Nội dung 1. Tổng quan 2. Sản phẩm DOMESCO 3. Sử dụng kháng sinh trong điều trị 4. Thông tin sản phẩm 5. Câu hỏi 18  Thành phần: – Pefloxacin mesilat dihydrat tương đương Pefloxacin….400mg  Chỉ định: bệnh nhiễm khuẩn  Hô hấp  Tiết niệu, sinh dục  Da, mô mềm  Gan mật  Ổ bụng  Xương khớp  Nhiễm khuẩn huyết  Viêm màng não  Viêm nội tâm mạc  Nhiễm khuẩn hậu phẩu Viên nén dài bao phim Hộp 02 vỉ x 10 viên 19  Đối tượng giới thiệu:  Bác sĩ tai mũi họng  Bác sĩ ngoại khoa  Bác sĩ sản phụ khoa, tiết niệu  Bác sĩ đa khoa Viên nén dài bao phim Hộp 02 vỉ x 10 viên 20  Thành phần: – Ofloxacin………………..200mg  Chỉ định: bệnh nhiễm khuẩn  Viêm phế quản nặng, viêm phổi  Tiết niệu, sinh dục  Viêm tiền liệt tuyến  Da, mô mềm  Viêm đại tràng  Đối tượng giới thiệu:  Bác sĩ tai mũi họng  Bác sĩ sản phụ khoa, tiết niệu  Bác sĩ đa khoa Viên nén dài bao phim Hộp 02 vỉ x 10 viên Chai 100 viên 21 22  Thành phần: – Ofloxacin………………..200mg  Chỉ định: bệnh nhiễm khuẩn  Viêm phế quản nặng, viêm phổi  Tiết niệu, sinh dục  Viêm tiền liệt tuyến  Da, mô mềm  Viêm đại tràng  Đối tượng giới thiệu:  Bác sĩ tai mũi họng  Bác sĩ sản phụ khoa, tiết niệu  Bác sĩ đa khoa Viên nén dài bao phim Hộp 02 vỉ x 10 viên Hộp 05 vỉ x 10 viên  Thành phần: – Ciprofloxacin hydrochlorid tương đương Ciprofloxacin …………………………….500mg  Chỉ định: bệnh nhiễm khuẩn  Tiết niệu, tiền liệt tuyến  Xương – tủy  Nhiễm khuẩn huyết, suy giảm miễn dịch, viêm ruột nặng  Dự phòng bệnh não mô cầu và nhiễm khuẩn ở người suy giảm miễn dịch  Đối tượng giới thiệu:  Bác sĩ tiết niệu  Bác sĩ nhiễm Viên nén dài bao phim Hộp 10 vỉ x 10 viên Chai 60, 100 viên 23  Thành phần: – Ciprofloxacin hydrochlorid tương đương Ciprofloxacin ……….500mg  Chỉ định: bệnh nhiễm khuẩn  Tiết niệu, tiền liệt tuyến  Xương – tủy  Nhiễm khuẩn huyết, suy giảm miễn dịch, viêm ruột nặng  Dự phòng bệnh não mô cầu và nhiễm khuẩn ở người suy giảm miễn dịch  Đối tượng giới thiệu:  Bác sĩ tiết niệu  Bác sĩ nhiễm Viên nén dài bao phim Hộp 10 vỉ x 10 viên Chai 60, 100 viên 24 Viên nén dài bao phim Hộp 01,02 vỉ x 05 viên 25  Thành phần: – Levofloxacin hemihydrat tương đương Levofloxacin……….500mg  Chỉ định: bệnh nhiễm khuẩn  Viêm xoang cấp  Đợt cấp viêm phế quản mạn, viêm phổi cộng đồng  Tiết niệu, viêm tuyến tiền liệt  Viêm thận – bể thận  Da  Dự phòng sau khi phơi nhiễm và điều trị triệt để bệnh than  Đối tượng giới thiệu:  Bác sĩ tiết niệu, hô hấp  Bác sĩ nhiễm Nội dung 1. Tổng quan 2. Sản phẩm DOMESCO 3. Sử dụng kháng sinh trong điều trị 4. Thông tin sản phẩm 5. Câu hỏi 26 Câu hỏi Câu 1: Kháng sinh Quinolon là A. Có nguyên tử Fluor trong cấu trúc B. Diệt khuẩn bằng cách ức chế sao chép và tái bản DNA của vi khuẩn C. Kiềm khuẩn bằng cách ức chế sao chép và tái bản DNA của vi khuẩn D. Ức chế tổng hợp vách tế bào vi khuẩn E. Tất cả đều sai Câu 2: Kháng sinh Quinolon là A. Phổ tác dụng rộng, đặc biệt trên vi khuẩn gram (+) B. Kháng sinh phụ thuộc nồng độ C. Kháng sinh phụ thuộc thời gian D. Có tác dụng hậu kháng sinh E. B và D đúng 27 Câu hỏi Câu 3: Pefloxacin là kháng sinh A. Thấm qua được hàng rào máu não đường uống B. Đào thải chủ yếu qua thận C. Trị được nhiễm trùng đường mật do đào thải qua mật D. Tất cả đều đúng E. Tất cả đều sai Câu 4: Kháng sinh Quinolon nào được dùng để điều trị viêm tiền liệt tuyến? A. Pefloxacin B. Ofloxacin C. Ciprofloxacin D. Tất cả đều sai E. B và C đúng 28 Câu hỏi Câu 5: Kháng sinh Quinolon nào được dùng để điều trị viêm thận – bể thận? A. Pefloxacin B. Ofloxacin C. Ciprofloxacin D. Levofloxacin E. Tất cả đều đúng Câu 6: Kháng sinh Quinolon nào được dùng để điều trị viêm xoang cấp? A. Levofloxacin B. Ofloxacin C. Ciprofloxacin D. Pefloxacin E. Tất cả đều đúng 29 Câu hỏi Câu 7: Kháng sinh Quinolon nào có hiệu lực mạnh trên P. aeruginosa? A. Pefloxacin B. Ofloxacin C. Ciprofloxacin D. Levofloxacin E. Tất cả đều đúng

Đăng ký nhận thông báo
Thông báo về
guest
0 Bình luận
Inline Feedbacks
Xem tất cả các bình luận
You cannot copy content of this page
Copy link
Powered by Social Snap